EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · expressing a balanced view › it could be argued that
it could be argued that
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · expressing a balanced view
IELTS
được sử dụng để trình bày một quan điểm có thể tranh luận
UK /ɪt kʊd bi ˈɑːrɡjuːd ðæt/
·
US /ɪt kʊd bi ˈɑːrɡjuːd ðæt/
used to present a viewpoint that is debatable
It could be argued that technology enhances learning.
→ Có thể tranh luận rằng công nghệ nâng cao việc học.
It could be argued that social media has both positive and negative effects.
→ Có thể tranh luận rằng mạng xã hội có cả tác động tích cực và tiêu cực.
Đồng nghĩa
one could contend that
Collocations
it could be argued that this is important
it could be argued that change is necessary
it could be argued that this approach is effective
🎯
IELTS:
Sử dụng để giới thiệu ý kiến phức tạp.
Thể hiện quan điểm có thể tranh luận.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
considering both sides
/kənˈsɪdərɪŋ boʊθ saɪdz/
cân nhắc nhiều quan điểm khác nhau
this suggests that
/ðɪs səˈdʒɛsts ðæt/
cho thấy một kết luận hoặc ý nghĩa có thể có
both sides of the argument
/boʊθ saɪdz ʌv ði ˈɑːrɡjʊmənt/
đề cập đến những quan điểm đối lập
this indicates that
/ðɪs ˈɪndɪkeɪts ðæt/
cho thấy bằng chứng hoặc ý nghĩa
both...and...
/boʊθ...ænd.../
chỉ ra sự bao gồm của hai ý tưởng hoặc khía cạnh
neither...nor...
/ˈniːðər...nɔːr.../
chỉ ra sự loại trừ của hai ý tưởng hoặc khía cạnh
while some may argue that
/waɪl sʌm meɪ ˈɑːrɡ ju ðæt/
thừa nhận quan điểm đối lập trước khi trình bày của bạn
thus far
/θʌs fɑːr/
đến thời điểm này
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · expressing a balanced view
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...