while some may argue that
Nghĩa
Định nghĩa · acknowledges opposing views before presenting your own
“While some may argue that technology isolates us, it also connects us.”Mặc dù một số người có thể cho rằng công nghệ cô lập chúng ta, nhưng nó cũng kết nối chúng ta.
“While some may argue that traditional methods are better, innovation is crucial.”Mặc dù một số người có thể cho rằng phương pháp truyền thống tốt hơn, nhưng đổi mới là cần thiết.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tôn trọng đối với quan điểm khác.
Ghi chú · Dùng để trình bày quan điểm đối lập trước khi đưa ra quan điểm của mình.