Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cụm học thuật · expressing a balanced view

110 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  110 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪt kʊd bi ˈɑːrɡjuːd ðæt/
phr.
được sử dụng để trình bày một quan điểm có thể tranh luận
It could be argued that technology enhances learning.
Có thể tranh luận rằng công nghệ nâng cao việc học.
Chi tiết
It could be argued that social media has both positive and negative effects.Có thể tranh luận rằng mạng xã hội có cả tác động tích cực và tiêu cực.
Đồng nghĩaone could contend that
Cụm hay dùngit could be argued that this is importantit could be argued that change is necessaryit could be argued that this approach is effective
Thể hiện quan điểm có thể tranh luận.
/kənˈsɪdərɪŋ boʊθ saɪdz/
phr.
cân nhắc nhiều quan điểm khác nhau
Considering both sides, it seems there are valid points.
Cân nhắc cả hai bên, có vẻ như có những điểm hợp lý.
Chi tiết
Considering both sides, I find it hard to choose.Cân nhắc cả hai bên, tôi thấy khó để lựa chọn.
Đồng nghĩaweighing perspectives
Cụm hay dùngconsidering both sides of the argumentconsidering both sides, we concludeconsidering both sides, it's complex
Thể hiện sự công bằng trong lập luận.
/ðɪs səˈdʒɛsts ðæt/
phr.
cho thấy một kết luận hoặc ý nghĩa có thể có
This suggests that further research is needed.
Điều này cho thấy rằng cần có thêm nghiên cứu.
Chi tiết
This suggests that many people feel the same way.Điều này cho thấy rằng nhiều người cảm thấy như vậy.
Đồng nghĩathis implies that
Cụm hay dùngthis suggests that we shouldthis suggests that change is necessarythis suggests that more data is required
Dùng để chỉ ra kết luận tiềm năng.
/boʊθ saɪdz ʌv ði ˈɑːrɡjʊmənt/
phr.
đề cập đến những quan điểm đối lập
It is important to consider both sides of the argument.
Điều quan trọng là xem xét cả hai bên của lập luận.
Chi tiết
Debates often involve both sides of the argument.Các cuộc tranh luận thường liên quan đến cả hai bên của lập luận.
Đồng nghĩatwo sides of the coin
Cụm hay dùngboth sides of the argument must be heardconsidering both sides of the argumentanalyzing both sides of the argument
Thể hiện sự công bằng trong phân tích.
/ðɪs ˈɪndɪkeɪts ðæt/
phr.
cho thấy bằng chứng hoặc ý nghĩa
This indicates that more research is necessary.
Điều này cho thấy rằng cần có thêm nghiên cứu.
Chi tiết
This indicates that people are interested in the topic.Điều này cho thấy rằng mọi người quan tâm đến chủ đề.
Đồng nghĩathis suggests that
Cụm hay dùngthis indicates that we shouldthis indicates that there are issuesthis indicates that further study is needed
Dùng để chỉ ra kết luận từ dữ liệu.
/boʊθ...ænd.../
phr.
chỉ ra sự bao gồm của hai ý tưởng hoặc khía cạnh
Both education and experience are important for this job.
Cả giáo dục và kinh nghiệm đều quan trọng cho công việc này.
Chi tiết
Both the environment and the economy need attention.Cả môi trường và nền kinh tế đều cần được chú ý.
Thường dùng để kết hợp hai yếu tố trong lập luận.
/ˈniːðər...nɔːr.../
phr.
chỉ ra sự loại trừ của hai ý tưởng hoặc khía cạnh
Neither option is perfect, but both have benefits.
Không lựa chọn nào hoàn hảo, nhưng cả hai đều có lợi ích.
Chi tiết
Neither side of the argument is entirely correct.Không bên nào của lập luận hoàn toàn đúng.
Dùng để chỉ ra sự loại trừ giữa hai yếu tố.
/waɪl sʌm meɪ ˈɑːrɡ ju ðæt/
phr.
thừa nhận quan điểm đối lập trước khi trình bày của bạn
While some may argue that technology isolates us, it also connects us.
Mặc dù một số người có thể cho rằng công nghệ cô lập chúng ta, nhưng nó cũng kết nối chúng ta.
Chi tiết
While some may argue that traditional methods are better, innovation is crucial.Mặc dù một số người có thể cho rằng phương pháp truyền thống tốt hơn, nhưng đổi mới là cần thiết.
Dùng để trình bày quan điểm đối lập trước khi đưa ra quan điểm của mình.
/θʌs fɑːr/
phr.
đến thời điểm này
Thus far, the results have been promising.
Đến thời điểm này, kết quả đã rất hứa hẹn.
Chi tiết
Thus far, we have not encountered any major issues.Đến thời điểm này, chúng tôi chưa gặp phải vấn đề lớn nào.
Thường dùng để chỉ ra tiến trình đến thời điểm hiện tại.
/ə ˈbælənst pərˈspɛktɪv/
phr.
một ý kiến xem xét tất cả các mặt của một vấn đề
Having a balanced perspective is important in debates.
Có một góc nhìn cân bằng là quan trọng trong các cuộc tranh luận.
Chi tiết
A balanced perspective helps in making informed decisions.Một góc nhìn cân bằng giúp đưa ra quyết định thông minh.
Đồng nghĩafair viewneutral standpoint
Cụm hay dùngmaintain a balanced perspectiveachieve a balanced perspectiveoffer a balanced perspective
Cụm từ này thường được dùng trong các bài luận học thuật.
/frʌm boʊθ ˈæŋɡəlz/
phr.
xem xét hai quan điểm khác nhau
We should analyze the issue from both angles.
Chúng ta nên phân tích vấn đề từ cả hai góc độ.
Chi tiết
Looking at it from both angles reveals the complexity.Nhìn từ cả hai góc độ cho thấy sự phức tạp.
Đồng nghĩafrom both sidesfrom different perspectives
Cụm hay dùngview from both anglesconsider from both anglesassess from both angles
Cụm từ này hữu ích khi thảo luận về các vấn đề phức tạp.
/kənˈsɪdərɪŋ boʊθ pərˈspɛktɪvz/
phr.
tính đến các quan điểm khác nhau
Considering both perspectives is essential for fairness.
Tính đến cả hai quan điểm là cần thiết cho sự công bằng.
Chi tiết
Considering both perspectives can lead to better solutions.Tính đến cả hai quan điểm có thể dẫn đến giải pháp tốt hơn.
Đồng nghĩataking both views into account
Cụm hay dùngconsidering both perspectivesevaluate considering both perspectivesassess by considering both perspectives
Cụm từ này giúp thể hiện sự khách quan trong tranh luận.
/ˈteɪkɪŋ boʊθ saɪdz ˈɪntu əˈkaʊnt/
phr.
cân nhắc những điểm mạnh của mỗi bên
Taking both sides into account can enhance understanding.
Cân nhắc cả hai bên có thể nâng cao sự hiểu biết.
Chi tiết
It’s important to take both sides into account in discussions.Điều quan trọng là phải cân nhắc cả hai bên trong các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaconsidering both sides
Cụm hay dùngtaking both sides into accountevaluate by taking both sides into accountweigh both sides into account
Cụm từ này thường được dùng trong phân tích vấn đề.
/ˈweɪɪŋ ðə proʊz ənd kɑnz/
phr.
phân tích các khía cạnh tích cực và tiêu cực
We should weigh the pros and cons before making a decision.
Chúng ta nên cân nhắc lợi ích và rủi ro trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
Weighing the pros and cons helps clarify the issue.Cân nhắc lợi ích và rủi ro giúp làm rõ vấn đề.
Đồng nghĩaassessing advantages and disadvantages
Cụm hay dùngweighing the pros and consanalyze by weighing the pros and consevaluate while weighing the pros and cons
Cụm từ này rất hữu ích trong các bài luận phân tích.
/kənˈsɪdərɪŋ ɔl ˈæspekts/
phr.
tính đến mọi phần của một vấn đề
Considering all aspects is crucial for a fair judgment.
Tính đến tất cả các khía cạnh là rất quan trọng để có một phán xét công bằng.
Chi tiết
We must approach this issue by considering all aspects.Chúng ta phải tiếp cận vấn đề này bằng cách tính đến tất cả các khía cạnh.
Đồng nghĩataking everything into consideration
Cụm hay dùngconsidering all aspectsevaluate by considering all aspectsassess while considering all aspects
Cụm từ này thể hiện sự toàn diện trong lập luận.
/ɪn laɪt ʌv boʊθ vjuːz/
phr.
cân nhắc cả hai quan điểm hoặc lập luận
In light of both views, a compromise may be necessary.
Căn cứ vào cả hai quan điểm, một thỏa hiệp có thể cần thiết.
Chi tiết
In light of both views, we can find a middle ground.Căn cứ vào cả hai quan điểm, chúng ta có thể tìm ra một giải pháp trung gian.
Cụm hay dùngin light of both viewsconsider in light of both viewsevaluate in light of both views
Cụm từ này hữu ích trong các cuộc thảo luận phức tạp.
/ˈbælənʃɪŋ ði ˈɑrɡjʊmənts/
phr.
trình bày cả hai bên của một lập luận một cách công bằng
Balancing the arguments is key to a strong essay.
Cân bằng các lập luận là chìa khóa cho một bài luận mạnh mẽ.
Chi tiết
In academic writing, balancing the arguments enhances credibility.Trong viết học thuật, cân bằng các lập luận tăng cường độ tin cậy.
Đồng nghĩapresenting both sides
Cụm hay dùngbalancing the argumentsachieve balancing the argumentsmaintain balancing the arguments
Cụm từ này thường được dùng trong viết luận.
/æn əbˈdʒɛktɪv ˈvjuːpɔɪnt/
phr.
một góc nhìn không bị thiên lệch cá nhân
An objective viewpoint is necessary for effective analysis.
Một góc nhìn khách quan là cần thiết cho phân tích hiệu quả.
Chi tiết
Having an objective viewpoint can improve discussions.Có một góc nhìn khách quan có thể cải thiện các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaneutral perspectiveimpartial view
Cụm hay dùngan objective viewpointmaintain an objective viewpointachieve an objective viewpoint
Cụm từ này giúp thể hiện sự công bằng trong suy nghĩ.
/frʌm ə ˈnjuːtrəl ˈstændpɔɪnt/
phr.
nhìn vào một vấn đề mà không có định kiến
From a neutral standpoint, both options have merit.
Từ một góc độ trung lập, cả hai lựa chọn đều có giá trị.
Chi tiết
Discussing the topic from a neutral standpoint encourages open dialogue.Thảo luận về chủ đề từ một góc độ trung lập khuyến khích đối thoại cởi mở.
Cụm hay dùngfrom a neutral standpointevaluate from a neutral standpointanalyze from a neutral standpoint
Cụm từ này thể hiện sự khách quan trong thảo luận.
/straɪkɪŋ ə ˈbælənce/
phr.
tìm kiếm một điểm giữa giữa hai cực đoan
Striking a balance between work and life is essential.
Tìm kiếm sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống là điều cần thiết.
Chi tiết
Striking a balance in opinions can lead to constructive dialogue.Tìm kiếm sự cân bằng trong các quan điểm có thể dẫn đến đối thoại xây dựng.
Đồng nghĩafinding a compromiseachieving equilibrium
Cụm hay dùngstriking a balanceachieve striking a balancemaintain striking a balance
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận phức tạp.
/ˈfaɪndɪŋ ˈkɑːmən ɡraʊnd/
phr.
xác định niềm tin hoặc lợi ích chung
Finding common ground can facilitate cooperation.
Tìm kiếm điểm chung có thể tạo điều kiện thuận lợi cho sự hợp tác.
Chi tiết
In negotiations, finding common ground is crucial for success.Trong đàm phán, tìm kiếm điểm chung là rất quan trọng cho thành công.
Đồng nghĩaidentifying shared interests
Cụm hay dùngfinding common groundachieve finding common groundmaintain finding common ground
Cụm từ này rất hữu ích trong các cuộc thương thảo.
/ˈteɪkɪŋ ə hoʊˈlɪstɪk əˈproʊtʃ/
phr.
cân nhắc tất cả các yếu tố trong một tình huống
Taking a holistic approach can lead to better solutions.
Cân nhắc mọi yếu tố có thể dẫn đến giải pháp tốt hơn.
Chi tiết
In education, taking a holistic approach benefits students.Trong giáo dục, cách tiếp cận toàn diện có lợi cho học sinh.
Đồng nghĩaintegrative approachcomprehensive view
Cụm hay dùngtaking a holistic approachadopt a holistic approachevaluate with a holistic approach
Cụm từ này thể hiện sự toàn diện trong phân tích.
/boʊθ əˈdvæntɪdʒɪz ənd ˌdɪsədˈvæntɪdʒɪz/
phr.
cân nhắc cả các khía cạnh tích cực và tiêu cực
There are both advantages and disadvantages to this approach.
Có cả lợi ích và bất lợi cho phương pháp này.
Chi tiết
Evaluating both advantages and disadvantages is important.Đánh giá cả lợi ích và bất lợi là quan trọng.
Cụm hay dùngboth advantages and disadvantagesconsider both advantages and disadvantagesweigh both advantages and disadvantages
Cụm từ này thể hiện sự khách quan trong phân tích.
/ɪɡˈzæmɪnɪŋ ði ˈɪʃuː frʌm ˈmʌltɪpəl ˈæŋɡəlz/
phr.
nhìn vào một vấn đề từ các góc độ khác nhau
Examining the issue from multiple angles helps us understand it better.
Xem xét vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau giúp chúng ta hiểu rõ hơn.
Chi tiết
By examining the issue from multiple angles, we can find effective solutions.Bằng cách xem xét vấn đề từ nhiều góc độ, chúng ta có thể tìm ra giải pháp hiệu quả.
Cụm hay dùngexamining the issue from multiple anglesanalyze by examining the issue from multiple anglesevaluate while examining the issue from multiple angles
Cụm từ này thể hiện sự toàn diện trong phân tích.
/ə ˈnjuːənst vjuː/
phr.
một góc nhìn nhận ra sự phức tạp
A nuanced view is necessary for understanding complex issues.
Một góc nhìn tinh tế là cần thiết để hiểu các vấn đề phức tạp.
Chi tiết
Having a nuanced view allows for deeper discussions.Có một góc nhìn tinh tế cho phép thảo luận sâu sắc hơn.
Đồng nghĩasubtle perspective
Cụm hay dùnga nuanced viewachieve a nuanced viewmaintain a nuanced view
Cụm từ này thể hiện sự sâu sắc trong tư duy.
/ˌʌndərˈstændɪŋ boʊθ saɪdz ʌv ði ˈɑrɡjʊmənt/
phr.
nhận ra những điểm mạnh của các quan điểm đối lập
Understanding both sides of the argument is crucial for effective debate.
Hiểu cả hai bên của lập luận là rất quan trọng cho tranh luận hiệu quả.
Chi tiết
By understanding both sides of the argument, we can foster dialogue.Bằng cách hiểu cả hai bên của lập luận, chúng ta có thể thúc đẩy đối thoại.
Cụm hay dùngunderstanding both sides of the argumentevaluate by understanding both sides of the argumentanalyze while understanding both sides of the argument
Cụm từ này giúp thể hiện sự khách quan trong suy nghĩ.
/ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ ðə ˈmɛrɪts ʌv boʊθ vjuːz/
phr.
công nhận những điểm mạnh của các ý kiến đối lập
Recognizing the merits of both views can lead to better solutions.
Công nhận những điểm mạnh của cả hai quan điểm có thể dẫn đến giải pháp tốt hơn.
Chi tiết
By recognizing the merits of both views, we can foster understanding.Bằng cách công nhận những điểm mạnh của cả hai quan điểm, chúng ta có thể thúc đẩy sự hiểu biết.
Cụm hay dùngrecognizing the merits of both viewsevaluate by recognizing the merits of both viewsanalyze while recognizing the merits of both views
Cụm từ này thể hiện sự công bằng trong phân tích.
/boʊθ saɪdz ʌv ðə kɔɪn/
phr.
hai khía cạnh khác nhau của cùng một tình huống
Every issue has both sides of the coin that must be considered.
Mỗi vấn đề đều có hai khía cạnh mà phải được cân nhắc.
Chi tiết
Understanding both sides of the coin can lead to informed decisions.Hiểu cả hai khía cạnh có thể dẫn đến quyết định thông minh.
Đồng nghĩatwo sides of the same coin
Cụm hay dùngboth sides of the coinconsider both sides of the coinevaluate both sides of the coin
Cụm từ này thể hiện sự đa chiều trong phân tích.
/ækˈnɒlɪdʒɪŋ boʊθ ˈvjuːpɔɪnts/
phr.
công nhận tính hợp lý của các ý kiến khác nhau
Acknowledging both viewpoints is important for constructive dialogue.
Công nhận cả hai quan điểm là quan trọng cho đối thoại xây dựng.
Chi tiết
By acknowledging both viewpoints, we can foster collaboration.Bằng cách công nhận cả hai quan điểm, chúng ta có thể thúc đẩy sự hợp tác.
Cụm hay dùngacknowledging both viewpointsevaluate by acknowledging both viewpointsanalyze while acknowledging both viewpoints
Cụm từ này thể hiện sự công bằng trong thảo luận.
/ˈteɪkɪŋ ə ˈbælənst əˈproʊtʃ/
phr.
tiếp cận một tình huống một cách công bằng
Taking a balanced approach can improve decision-making.
Tiếp cận một cách cân bằng có thể cải thiện việc ra quyết định.
Chi tiết
In discussions, taking a balanced approach fosters understanding.Trong các cuộc thảo luận, tiếp cận một cách cân bằng thúc đẩy sự hiểu biết.
Cụm hay dùngtaking a balanced approachmaintain a balanced approachachieve a balanced approach
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận phức tạp.
/ɪˈvæljueɪtɪŋ boʊθ ˈɑpʃənz/
phr.
cân nhắc cả hai lựa chọn một cách cẩn thận
Evaluating both options can lead to better outcomes.
Cân nhắc cả hai lựa chọn có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Before deciding, we should be evaluating both options thoroughly.Trước khi quyết định, chúng ta nên cân nhắc cả hai lựa chọn một cách kỹ lưỡng.
Cụm hay dùngevaluating both optionsassess by evaluating both optionsanalyze while evaluating both options
Cụm từ này thể hiện sự khách quan trong phân tích.
/ɒn wʌn hænd/
phr.
một khía cạnh của một lập luận hoặc tình huống
On one hand, technology improves communication.
Một mặt, công nghệ cải thiện giao tiếp.
Chi tiết
On one hand, it can be costly for businesses.Một mặt, nó có thể tốn kém cho các doanh nghiệp.
Đồng nghĩafrom one perspective
Cụm hay dùngon one hand... on the other handconsidering on one hand
Cụm từ này thường được dùng để so sánh hai khía cạnh.
/ə mɪkst vjuː/
phr.
một quan điểm bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau
I have a mixed view on the topic of immigration.
Tôi có một quan điểm hỗn hợp về chủ đề di cư.
Chi tiết
Her mixed view reflects the complexity of the issue.Quan điểm hỗn hợp của cô ấy phản ánh sự phức tạp của vấn đề.
Đồng nghĩadiverse opinion
Cụm hay dùnghave a mixed viewexpress a mixed view
Thường dùng khi không hoàn toàn đồng ý hay phản đối.
/ˈteɪkɪŋ ˈɛvriθɪŋ ˈɪntu əˈkaʊnt/
phr.
xem xét tất cả các yếu tố
Taking everything into account, the benefits outweigh the risks.
Xem xét tất cả mọi thứ, lợi ích vượt trội hơn rủi ro.
Chi tiết
Taking everything into account, we should proceed cautiously.Xem xét mọi thứ, chúng ta nên tiến hành một cách thận trọng.
Đồng nghĩaconsidering all factors
Cụm hay dùngtaking everything into account whenevaluate taking everything into account
Cụm này thể hiện sự đánh giá tổng thể.
/weɪɪŋ ði ˈɒpʃənz/
phr.
cân nhắc cẩn thận các lựa chọn khác nhau
Weighing the options, I believe both choices have merit.
Cân nhắc các lựa chọn, tôi tin rằng cả hai lựa chọn đều có giá trị.
Chi tiết
Weighing the options, one can see the benefits and drawbacks.Cân nhắc các lựa chọn, người ta có thể thấy những lợi ích và bất lợi.
Đồng nghĩaconsidering the choices
Cụm hay dùngweighing the options carefullyevaluate weighing the options
Dùng để thể hiện sự xem xét cẩn thận.
/frʌm ˈmʌltɪpl pərˈspɛktɪvz/
phr.
xem xét nhiều quan điểm khác nhau
From multiple perspectives, the issue appears complex.
Từ nhiều quan điểm, vấn đề có vẻ phức tạp.
Chi tiết
From multiple perspectives, the benefits are clear.Từ nhiều quan điểm, lợi ích là rõ ràng.
Đồng nghĩafrom different angles
Cụm hay dùnganalyze from multiple perspectivesunderstand from multiple perspectives
Thường dùng để nhấn mạnh sự đa dạng trong ý kiến.
/ˈnaɪðər hɪr nɔr ðɛr/
phr.
không liên quan hoặc không quan trọng
His opinion on this matter is neither here nor there.
Ý kiến của anh ấy về vấn đề này là không liên quan.
Chi tiết
The argument was neither here nor there in the discussion.Lập luận đó không liên quan trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩairrelevant
Cụm hay dùngconsider neither here nor therebe neither here nor there
Dùng để chỉ những điều không quan trọng.
/ðə proʊz ənd kɒnz/
phr.
các khía cạnh tích cực và tiêu cực
We need to weigh the pros and cons of this decision.
Chúng ta cần cân nhắc các ưu và nhược điểm của quyết định này.
Chi tiết
Understanding the pros and cons is crucial for informed choices.Hiểu các ưu và nhược điểm là rất quan trọng cho các lựa chọn sáng suốt.
Đồng nghĩaadvantages and disadvantages
Cụm hay dùngdiscuss the pros and consevaluate the pros and cons
Cụm này thường dùng trong thảo luận về lựa chọn.
/ˈkiːpɪŋ ən ˈoʊpən maɪnd/
phr.
sẵn sàng xem xét các ý tưởng mới
Keeping an open mind is important in discussions.
Giữ một tâm trí cởi mở là quan trọng trong các cuộc thảo luận.
Chi tiết
By keeping an open mind, we can learn from each other.Bằng cách giữ một tâm trí cởi mở, chúng ta có thể học hỏi từ nhau.
Đồng nghĩabeing receptive
Cụm hay dùngkeep an open mind aboutapproach with an open mind
Thể hiện sự sẵn sàng tiếp nhận ý tưởng mới.
/kənˈsɪd.ər.ɪŋ boʊθ ˈɒp.ʃənz/
phr.
Xem xét hai lựa chọn khác nhau.
Considering both options, I think the second is better.
Xem xét cả hai lựa chọn, tôi nghĩ lựa chọn thứ hai tốt hơn.
Chi tiết
Considering both options, we must weigh the benefits.Xem xét cả hai lựa chọn, chúng ta phải cân nhắc lợi ích.
Đồng nghĩaevaluating both choices
Cụm hay dùngconsidering both options carefullyconsidering both options equally
Cách diễn đạt tốt khi đưa ra quyết định.
/boʊθ ... ənd .../
phr.
Chỉ ra hai khía cạnh hoặc yếu tố cùng nhau.
Both education and experience are important for this job.
Cả giáo dục và kinh nghiệm đều quan trọng cho công việc này.
Chi tiết
Both the theory and practice are essential for understanding.Cả lý thuyết và thực hành đều cần thiết để hiểu biết.
Đồng nghĩaas well as
Cụm hay dùngboth... and... aspectsboth... and... factors
Dùng để kết hợp hai yếu tố trong một câu.
/frʌm ə ˈbrɔː.dər pərˈspɛk.tɪv/
phr.
Nhìn từ góc độ rộng hơn hoặc bối cảnh lớn hơn.
From a broader perspective, this issue affects many sectors.
Từ góc nhìn rộng hơn, vấn đề này ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực.
Chi tiết
From a broader perspective, education shapes society.Từ góc nhìn rộng hơn, giáo dục định hình xã hội.
Đồng nghĩafrom a wider angle
Cụm hay dùngfrom a broader perspective, it becomes clearfrom a broader perspective, we see
Giúp mở rộng quan điểm trong thảo luận.
/ɪt kæn bi siːn ðæt/
phr.
Chỉ ra rằng một điều gì đó rõ ràng hoặc hiển nhiên.
It can be seen that pollution affects health.
Có thể thấy rằng ô nhiễm ảnh hưởng đến sức khỏe.
Chi tiết
It can be seen that economic growth varies by region.Có thể thấy rằng tăng trưởng kinh tế thay đổi theo vùng.
Đồng nghĩait is evident that
Cụm hay dùngit can be seen that thisit can be seen that many
Dùng để nhấn mạnh sự hiển nhiên.
/kənˈsɪd.ər.ɪŋ ði ˈɛv.ɪ.dəns/
phr.
Xem xét các sự thật đã được trình bày.
Considering the evidence, we must rethink our approach.
Xem xét bằng chứng, chúng ta phải suy nghĩ lại cách tiếp cận của mình.
Chi tiết
Considering the evidence, the results are significant.Xem xét bằng chứng, các kết quả là quan trọng.
Đồng nghĩataking into account the facts
Cụm hay dùngconsidering the evidence presentedconsidering the evidence, we see
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của việc xem xét thông tin.
/ɪn ən aɪˈdɪəl wɜrld/
phr.
Mô tả một tình huống hoàn hảo hoặc mong muốn.
In an ideal world, everyone would have access to education.
Trong một thế giới lý tưởng, mọi người đều có quyền truy cập vào giáo dục.
Chi tiết
In an ideal world, there would be no poverty.Trong một thế giới lý tưởng, sẽ không có nghèo đói.
Đồng nghĩain a perfect scenario
Cụm hay dùngin an ideal world, we seein an ideal world, it would be
Dùng để tưởng tượng về một tình huống hoàn hảo.
/ɪt ɪz ɪmˈpɔːrtənt tə kənˈsɪdər boʊθ saɪdz/
phr.
nhận ra giá trị của các quan điểm khác nhau
It is important to consider both sides before making a decision.
Điều quan trọng là xem xét cả hai phía trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
In debates, it is important to consider both sides to understand the issue fully.Trong các cuộc tranh luận, điều quan trọng là xem xét cả hai phía để hiểu vấn đề một cách đầy đủ.
Đồng nghĩaacknowledge both perspectivesconsider opposing viewsevaluate both arguments
Cụm hay dùngmaking a decisionunderstanding the issuedebating the topic
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xem xét nhiều quan điểm.
/ə fɛr əˈsɛs.mənt əv ðə sɪtʃuˈeɪʃən/
phr.
một đánh giá không thiên lệch về một chủ đề
A fair assessment of the situation reveals both challenges and opportunities.
Một đánh giá công bằng về tình huống cho thấy cả thách thức và cơ hội.
Chi tiết
In a fair assessment of the situation, we must acknowledge the risks involved.Trong một đánh giá công bằng của tình huống, chúng ta phải thừa nhận các rủi ro liên quan.
Đồng nghĩaimpartial evaluationbalanced reviewobjective analysis
Cụm hay dùngevaluating the situationmaking assessmentsconducting reviews
Cụm từ này giúp bạn thể hiện sự công bằng trong đánh giá.
/weɪɪŋ ðə ˈbɛnɪfɪts ənd ˈdrɔːbæks/
phr.
xem xét các khía cạnh tốt và xấu
Weighing the benefits and drawbacks is essential in decision-making.
Xem xét lợi ích và bất lợi là điều cần thiết trong việc ra quyết định.
Chi tiết
When weighing the benefits and drawbacks, it’s crucial to have accurate information.Khi xem xét lợi ích và bất lợi, rất quan trọng để có thông tin chính xác.
Đồng nghĩaassessing pros and consevaluating advantages and disadvantagesconsidering positives and negatives
Cụm hay dùngdecision-making processanalyzing optionsevaluating choices
Cụm từ này nhấn mạnh việc phân tích kỹ lưỡng.
/ˈlʊkɪŋ æt boʊθ ˈæŋɡəlz/
phr.
xem xét các quan điểm khác nhau về một vấn đề
Looking at both angles helps in understanding the full picture.
Xem xét cả hai góc nhìn giúp hiểu rõ bức tranh toàn cảnh.
Chi tiết
In discussions, looking at both angles can lead to more informed conclusions.Trong các cuộc thảo luận, xem xét cả hai góc nhìn có thể dẫn đến những kết luận sáng suốt hơn.
Đồng nghĩaexploring different perspectivesexamining various viewpointsconsidering multiple angles
Cụm hay dùngunderstanding perspectivesdiscussing viewpointsanalyzing arguments
Cụm từ này giúp mở rộng cái nhìn về vấn đề.
/ˈfaɪndɪŋ ə ˈmɪdəl ɡraʊnd/
phr.
đạt được thỏa hiệp giữa các quan điểm khác nhau
Finding a middle ground can resolve conflicts effectively.
Tìm ra một điểm chung có thể giải quyết xung đột một cách hiệu quả.
Chi tiết
In negotiations, finding a middle ground is key to success.Trong các cuộc đàm phán, tìm ra điểm chung là chìa khóa thành công.
Đồng nghĩareaching a compromiseestablishing common groundnegotiating a solution
Cụm hay dùngresolving conflictsnegotiating agreementsfinding solutions
Cụm từ này thể hiện sự hòa giải giữa các quan điểm.
/əkˈnɑːlɪdʒɪŋ ˈdɪfərənt ˈvjuːpɔɪnts/
phr.
nhận ra các quan điểm khác nhau về một chủ đề
Acknowledging different viewpoints enriches the discussion.
Nhận ra các quan điểm khác nhau làm phong phú thêm cuộc thảo luận.
Chi tiết
In academic writing, acknowledging different viewpoints is crucial for credibility.Trong viết học thuật, việc thừa nhận các quan điểm khác nhau là rất quan trọng cho độ tin cậy.
Đồng nghĩarecognizing diverse opinionsvalidating various perspectivesaccepting differing views
Cụm hay dùngenriching discussionsenhancing argumentssupporting claims
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự đa dạng trong quan điểm.
/kənˈsɪdərɪŋ ði ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
phr.
suy nghĩ về các tác động có thể của một lập luận
Considering the implications of our choices is vital for future planning.
Suy nghĩ về các tác động của lựa chọn của chúng ta là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tương lai.
Chi tiết
In policy-making, considering the implications can lead to better outcomes.Trong việc xây dựng chính sách, việc xem xét các tác động có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaevaluating consequencesassessing outcomesanalyzing effects
Cụm hay dùngstrategic planningdecision-making processespolicy evaluation
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xem xét tác động.
/teɪkɪŋ ə kəmˈprɛhɛnsɪv vjuː/
phr.
xem xét tất cả các khía cạnh của một chủ đề
Taking a comprehensive view allows for a deeper understanding of the issue.
Việc xem xét một cách toàn diện cho phép hiểu sâu hơn về vấn đề.
Chi tiết
In research, taking a comprehensive view is essential for accurate conclusions.Trong nghiên cứu, việc xem xét một cách toàn diện là cần thiết để có kết luận chính xác.
Đồng nghĩaholistic perspectivethorough analysiscomplete overview
Cụm hay dùngunderstanding complexitiesanalyzing detailsevaluating thoroughly
Cụm từ này giúp bạn thể hiện sự sâu sắc trong quan điểm.
/ə ˈbælənst əˈsɛs.mənt/
phr.
một đánh giá xem xét tất cả các yếu tố
A balanced assessment of the data is necessary for accurate conclusions.
Một đánh giá cân bằng về dữ liệu là cần thiết để có kết luận chính xác.
Chi tiết
In writing, a balanced assessment of arguments enhances credibility.Trong viết, một đánh giá cân bằng về các lập luận tăng cường độ tin cậy.
Đồng nghĩafair evaluationobjective assessmentimpartial review
Cụm hay dùngconducting assessmentsevaluating datamaking judgments
Cụm từ này nhấn mạnh sự công bằng trong đánh giá.
/ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ ðə kəmˈplɛksɪti/
phr.
thừa nhận rằng các vấn đề có thể phức tạp
Recognizing the complexity of the issue is essential for effective solutions.
Thừa nhận sự phức tạp của vấn đề là điều cần thiết cho các giải pháp hiệu quả.
Chi tiết
In discussions, recognizing the complexity can prevent oversimplification.Trong các cuộc thảo luận, thừa nhận sự phức tạp có thể ngăn chặn sự đơn giản hóa quá mức.
Đồng nghĩaacknowledging intricaciesunderstanding complicationsvalidating nuances
Cụm hay dùngaddressing challengesnavigating complexitiesdiscussing intricacies
Cụm từ này giúp bạn thể hiện sự sâu sắc trong quan điểm.
/kənˈsɪdərɪŋ ɔːl ˈvjuːpɔɪnts/
phr.
xem xét các quan điểm khác nhau
Considering all viewpoints is crucial for fair judgment.
Xem xét tất cả các quan điểm là rất quan trọng cho sự phán xét công bằng.
Chi tiết
In writing, considering all viewpoints can enhance the argument's strength.Trong viết, việc xem xét tất cả các quan điểm có thể tăng cường sức mạnh của lập luận.
Đồng nghĩaacknowledging diverse perspectivesvalidating all opinionsevaluating different views
Cụm hay dùngmaking fair decisionsdiscussing various positionsanalyzing different opinions
Cụm từ này giúp bạn thể hiện sự toàn diện trong quan điểm.
/ˈhaɪlaɪtɪŋ ði ɪmˈpɔːrtəns əv ˈbæləns/
phr.
nhấn mạnh cần thiết phải công bằng trong các quan điểm
Highlighting the importance of balance in discussions can lead to better outcomes.
Nhấn mạnh tầm quan trọng của sự cân bằng trong các cuộc thảo luận có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiết
In writing, highlighting the importance of balance strengthens the argument.Trong viết, nhấn mạnh tầm quan trọng của sự cân bằng làm cho lập luận mạnh mẽ hơn.
Đồng nghĩaemphasizing fairnessstressing equilibriumunderscoring impartiality
Cụm hay dùngpromoting balanceencouraging fairnessadvocating neutrality
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự công bằng.
/ˌʌndərˈstændɪŋ ðə ˈnjuːɑːnsɪz/
phr.
hiểu những khác biệt tinh tế trong các quan điểm
Understanding the nuances of the debate can lead to more informed opinions.
Hiểu những khác biệt tinh tế trong cuộc tranh luận có thể dẫn đến những ý kiến sáng suốt hơn.
Chi tiết
In discussions, understanding the nuances is key to effective communication.Trong các cuộc thảo luận, hiểu những khác biệt tinh tế là chìa khóa cho giao tiếp hiệu quả.
Đồng nghĩagrasping subtletiesrecognizing distinctionsappreciating complexities
Cụm hay dùngdiscussing differencesanalyzing subtletiesexploring complexities
Cụm từ này giúp bạn thể hiện sự tinh tế trong quan điểm.
/ˈbælənsɪŋ ˈdɪfərənt ˈvjuːpɔɪnts/
phr.
đảm bảo sự công bằng giữa các quan điểm khác nhau
Balancing different viewpoints is essential for a fair discussion.
Cân bằng các quan điểm khác nhau là rất cần thiết cho một cuộc thảo luận công bằng.
Chi tiết
In negotiations, balancing different viewpoints can lead to successful agreements.Trong các cuộc đàm phán, việc cân bằng các quan điểm khác nhau có thể dẫn đến thỏa thuận thành công.
Đồng nghĩaensuring fairnessmaintaining neutralityfacilitating balance
Cụm hay dùngconducting discussionsnavigating debatesmanaging perspectives
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự công bằng.
/ɪɡˈzæmɪnɪŋ ɔːl ˈæspekts/
phr.
xem xét mọi phần của một vấn đề
Examining all aspects is crucial for thorough understanding.
Xem xét mọi khía cạnh là rất quan trọng cho sự hiểu biết sâu sắc.
Chi tiết
In analysis, examining all aspects leads to better conclusions.Trong phân tích, việc xem xét tất cả các khía cạnh dẫn đến kết luận tốt hơn.
Đồng nghĩaconsidering every angleanalyzing all factorsevaluating all parts
Cụm hay dùngconducting analysesmaking assessmentsdrawing conclusions
Cụm từ này giúp bạn thể hiện sự toàn diện trong quan điểm.
/əˈdrɛsɪŋ ðə kənˈsɜrnz əv boʊθ saɪdz/
phr.
xem xét các vấn đề được nêu ra bởi các quan điểm khác nhau
Addressing the concerns of both sides can lead to effective solutions.
Giải quyết các mối quan tâm của cả hai bên có thể dẫn đến các giải pháp hiệu quả.
Chi tiết
In negotiations, addressing the concerns of both sides is key to success.Trong các cuộc đàm phán, việc giải quyết các mối quan tâm của cả hai bên là chìa khóa thành công.
Đồng nghĩaconsidering both concernsacknowledging both sidesvalidating different worries
Cụm hay dùngfinding solutionsconducting discussionsengaging in dialogue
Cụm từ này giúp bạn thể hiện sự công bằng trong quan điểm.
/ˈteɪkɪŋ ˌɪntuː əˈkaʊnt ðə ˈdɪfərənsɪz/
phr.
xem xét các sự khác biệt trong ý kiến
Taking into account the differences helps in reaching a fair conclusion.
Xem xét các sự khác biệt giúp đạt được một kết luận công bằng.
Chi tiết
In discussions, taking into account the differences can enhance understanding.Trong các cuộc thảo luận, việc xem xét các sự khác biệt có thể nâng cao sự hiểu biết.
Đồng nghĩaacknowledging variationsconsidering distinctionsvalidating differences
Cụm hay dùngmaking judgmentsconducting evaluationsreaching conclusions
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xem xét các khác biệt.
/straɪkɪŋ ə ˈbælənst bɪˈtwiːn/
phr.
tìm kiếm một điểm cân bằng giữa hai cực
Striking a balance between work and life is essential for well-being.
Tìm kiếm sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống là rất cần thiết cho sức khỏe.
Chi tiết
In policy-making, striking a balance between economy and environment is challenging.Trong việc xây dựng chính sách, việc tìm kiếm sự cân bằng giữa kinh tế và môi trường là thách thức.
Đồng nghĩafinding equilibriumreaching compromisebalancing interests
Cụm hay dùngnegotiating termsachieving balancemanaging priorities
Cụm từ này giúp bạn thể hiện sự tinh tế trong lập luận.
/ɪɡˈzæmɪnɪŋ ðə ˈbrɔːdər ˈkɒntɛkst/
phr.
xem xét tình huống rộng hơn xung quanh một vấn đề
Examining the broader context can lead to a deeper understanding of the issue.
Xem xét bối cảnh rộng hơn có thể dẫn đến sự hiểu biết sâu sắc về vấn đề.
Chi tiết
In analysis, examining the broader context enhances the argument's validity.Trong phân tích, việc xem xét bối cảnh rộng hơn nâng cao tính hợp lệ của lập luận.
Đồng nghĩaconsidering the larger pictureanalyzing external factorsvalidating surrounding circumstances
Cụm hay dùngconducting analysisevaluating situationsdrawing insights
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của bối cảnh.
/əkˈnɒlɪdʒɪŋ boʊθ ˈmɛrɪts ənd ˈdrɔːbæks/
phr.
nhận ra cả khía cạnh tích cực và tiêu cực
Acknowledging both merits and drawbacks is vital for a fair assessment.
Thừa nhận cả ưu điểm và nhược điểm là rất quan trọng cho một đánh giá công bằng.
Chi tiết
In discussions, acknowledging both merits and drawbacks leads to balanced conclusions.Trong các cuộc thảo luận, việc thừa nhận cả ưu điểm và nhược điểm dẫn đến những kết luận cân bằng.
Đồng nghĩarecognizing pros and consvalidating advantages and disadvantagesassessing both sides
Cụm hay dùngconducting evaluationsmaking assessmentsdrawing conclusions
Cụm từ này nhấn mạnh sự công bằng trong đánh giá.
/ˈfaɪndɪŋ ə ˈkɒmprəmaɪz/
phr.
đạt được thỏa thuận thông qua nhượng bộ lẫn nhau
Finding a compromise is essential for resolving conflicts.
Tìm kiếm một thỏa thuận là rất cần thiết để giải quyết xung đột.
Chi tiết
In negotiations, finding a compromise can lead to successful outcomes.Trong các cuộc đàm phán, việc tìm kiếm một thỏa thuận có thể dẫn đến kết quả thành công.
Đồng nghĩareaching an agreementsettling differencesnegotiating terms
Cụm hay dùngconducting negotiationsresolving disputesachieving consensus
Cụm từ này thể hiện sự hòa giải giữa các quan điểm.
/ə ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv ˈaʊtˌlʊk/
phr.
một cái nhìn bao quát nhiều khía cạnh và thông tin
Having a comprehensive outlook helps in making informed decisions.
Có cái nhìn bao quát giúp đưa ra quyết định đúng đắn.
Chi tiết
The report provides a comprehensive outlook on the topic.Báo cáo cung cấp cái nhìn toàn diện về chủ đề.
Đồng nghĩaall-encompassing view
Cụm hay dùngcomprehensive outlook onadopt a comprehensive outlookmaintain a comprehensive outlook
Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh sự toàn diện.
/ˈweɪɪŋ ði ˈɛvɪdəns/
phr.
cân nhắc tất cả thông tin và sự thật có sẵn
We should be weighing the evidence before making a conclusion.
Chúng ta nên cân nhắc bằng chứng trước khi đưa ra kết luận.
Chi tiết
Weighing the evidence is essential in any debate.Cân nhắc bằng chứng là điều cần thiết trong bất kỳ cuộc tranh luận nào.
Đồng nghĩaevaluating the facts
Cụm hay dùngcarefully weigh the evidenceweigh the evidence thoroughlyconsider weighing the evidence
Sử dụng để chỉ ra rằng bạn đang xem xét cẩn thận các thông tin.
/ɪɡˈzæmɪnɪŋ boʊθ saɪdz/
phr.
xem xét cả hai quan điểm của một lập luận
Examining both sides is crucial for a fair judgment.
Xem xét cả hai bên là rất quan trọng cho một phán quyết công bằng.
Chi tiết
In this essay, I will be examining both sides of the issue.Trong bài luận này, tôi sẽ xem xét cả hai mặt của vấn đề.
Đồng nghĩaconsidering both perspectives
Cụm hay dùngthoroughly examine both sidescarefully examine both sidesobjectively examine both sides
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh việc xem xét kỹ lưỡng.
/əkˈnɒlɪdʒɪŋ boʊθ ˈɑːrɡjʊmənts/
phr.
công nhận tính hợp lệ của hai quan điểm đối lập
Acknowledging both arguments strengthens your position.
Công nhận cả hai lập luận làm cho vị trí của bạn mạnh mẽ hơn.
Chi tiết
In a debate, acknowledging both arguments is important for credibility.Trong một cuộc tranh luận, việc công nhận cả hai lập luận là quan trọng để tạo uy tín.
Đồng nghĩarecognizing both positions
Cụm hay dùngacknowledge both arguments fairlyclearly acknowledge both argumentsopenly acknowledge both arguments
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự công bằng trong việc công nhận.
/kənˈsɪdərɪŋ ðə ˈmɛrɪts ənd dɪˈmɛrɪts/
phr.
đánh giá những lợi ích và bất lợi
Considering the merits and demerits is essential in decision-making.
Xem xét những lợi ích và bất lợi là điều cần thiết trong việc ra quyết định.
Chi tiết
When planning, we should be considering the merits and demerits of each option.Khi lập kế hoạch, chúng ta nên xem xét những lợi ích và bất lợi của từng lựa chọn.
Đồng nghĩaevaluating pros and cons
Cụm hay dùngconsider the merits and demeritsthoroughly consider the merits and demeritscarefully consider the merits and demerits
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh việc đánh giá công bằng.
/ˈteɪkɪŋ ə ˈnjuːtrəl stæns/
phr.
giữ lập trường trung lập và không thiên vị bên nào
Taking a neutral stance can help in conflict resolution.
Giữ lập trường trung lập có thể giúp giải quyết xung đột.
Chi tiết
In discussions, taking a neutral stance is often advisable.Trong các cuộc thảo luận, giữ lập trường trung lập thường là điều nên làm.
Đồng nghĩamaintaining neutrality
Cụm hay dùngtake a neutral stance onadopt a neutral stanceremain neutral
Dùng khi bạn muốn thể hiện sự công bằng và không thiên vị.
/ˈænəˌlaɪzɪŋ boʊθ pərˈspɛktɪvz/
phr.
nghiên cứu cả hai quan điểm để hiểu rõ hơn
Analyzing both perspectives allows for a deeper understanding.
Phân tích cả hai quan điểm cho phép hiểu sâu hơn.
Chi tiết
In research, analyzing both perspectives is vital.Trong nghiên cứu, việc phân tích cả hai quan điểm là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexamining both viewpoints
Cụm hay dùngthoroughly analyze both perspectivescarefully analyze both perspectivesobjectively analyze both perspectives
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh việc phân tích kỹ lưỡng.
/prɪˈzɛntɪŋ ə wɛlˈraʊnd vjuː/
phr.
cung cấp một cái nhìn cân bằng và hoàn chỉnh
Presenting a well-rounded view can enhance your argument.
Cung cấp một cái nhìn toàn diện có thể nâng cao lập luận của bạn.
Chi tiết
In essays, presenting a well-rounded view is essential for credibility.Trong các bài luận, việc cung cấp cái nhìn toàn diện là cần thiết để tạo uy tín.
Đồng nghĩaoffering a balanced perspective
Cụm hay dùngpresent a well-rounded viewmaintain a well-rounded viewachieve a well-rounded view
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự toàn diện trong lập luận.
/ˈfaɪndɪŋ ə fɛr səˈluːʃən/
phr.
tìm ra một giải pháp công bằng cho tất cả các bên
Finding a fair solution is essential in negotiations.
Tìm ra một giải pháp công bằng là điều cần thiết trong đàm phán.
Chi tiết
We should focus on finding a fair solution for everyone involved.Chúng ta nên tập trung vào việc tìm ra giải pháp công bằng cho tất cả những người liên quan.
Đồng nghĩadiscovering an equitable resolution
Cụm hay dùngstrive for a fair solutionaim for a fair solutionwork towards a fair solution
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh tính công bằng.
/kənˈsɪdərɪŋ ɔːl ˈæŋɡəlz/
phr.
xem xét mọi khía cạnh của một tình huống
Considering all angles is important in decision-making.
Xem xét mọi khía cạnh là quan trọng trong việc ra quyết định.
Chi tiết
In planning, considering all angles helps avoid pitfalls.Trong lập kế hoạch, việc xem xét mọi khía cạnh giúp tránh những cạm bẫy.
Đồng nghĩaevaluating all perspectives
Cụm hay dùngthoroughly consider all anglescarefully consider all anglestake into account all angles
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự toàn diện trong việc xem xét.
/ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ ðə ˈvæljuː əv boʊθ saɪdz/
phr.
công nhận tầm quan trọng của mỗi quan điểm
Recognizing the value of both sides is essential for dialogue.
Công nhận tầm quan trọng của cả hai bên là cần thiết cho đối thoại.
Chi tiết
In discussions, recognizing the value of both sides fosters understanding.Trong các cuộc thảo luận, việc công nhận giá trị của cả hai bên thúc đẩy sự hiểu biết.
Đồng nghĩaacknowledging both perspectives
Cụm hay dùngclearly recognize the value of both sideseffectively recognize the value of both sidesopenly recognize the value of both sides
Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh sự công bằng trong việc công nhận.
/əˈsɛsɪŋ ðə sɪˈtjuːeɪʃən frəm ˈmʌltəpl ˈæŋɡəlz/
phr.
đánh giá một tình huống từ nhiều khía cạnh khác nhau
Assessing the situation from multiple angles can lead to better solutions.
Đánh giá tình huống từ nhiều khía cạnh có thể dẫn đến giải pháp tốt hơn.
Chi tiết
In problem-solving, assessing the situation from multiple angles is crucial.Trong việc giải quyết vấn đề, việc đánh giá tình huống từ nhiều khía cạnh là rất quan trọng.
Đồng nghĩaevaluating from various viewpoints
Cụm hay dùngthoroughly assess the situationcarefully assess the situationeffectively assess the situation
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự toàn diện trong việc đánh giá.
/meɪnˈteɪnɪŋ ə ˈbælənst pərˈspɛktɪv/
phr.
giữ một cái nhìn công bằng không thiên lệch
Maintaining a balanced perspective is important in discussions.
Giữ một cái nhìn cân bằng là quan trọng trong các cuộc thảo luận.
Chi tiết
In writing, maintaining a balanced perspective enhances credibility.Trong viết lách, giữ một cái nhìn cân bằng tăng cường độ tin cậy.
Đồng nghĩakeeping an impartial viewpoint
Cụm hay dùngstrive to maintain a balanced perspectiveeffectively maintain a balanced perspectiveensure a balanced perspective
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh tính công bằng trong quan điểm.
/ˈɔːfərɪŋ ə ˈbælənst ˈvjuːpɔɪnt/
phr.
cung cấp một quan điểm công bằng và cân bằng
Offering a balanced viewpoint can enrich the conversation.
Cung cấp một quan điểm cân bằng có thể làm phong phú cuộc trò chuyện.
Chi tiết
In reports, offering a balanced viewpoint is essential for credibility.Trong các báo cáo, việc cung cấp một quan điểm cân bằng là cần thiết để tạo uy tín.
Đồng nghĩaproviding an even perspective
Cụm hay dùngclearly offer a balanced viewpointeffectively offer a balanced viewpointaim to offer a balanced viewpoint
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự công bằng trong quan điểm.
/kənˈsɪdərɪŋ ðə ˈbrɔːdər ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
phr.
suy nghĩ về những tác động rộng lớn hơn của một quyết định
Considering the broader implications helps in making informed choices.
Suy nghĩ về những tác động rộng lớn hơn giúp đưa ra lựa chọn thông minh.
Chi tiết
In policy-making, considering the broader implications is essential.Trong việc xây dựng chính sách, việc xem xét những tác động rộng lớn hơn là cần thiết.
Đồng nghĩaevaluating wider effects
Cụm hay dùngcarefully consider the broader implicationsthoroughly consider the broader implicationseffectively consider the broader implications
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của các tác động rộng lớn.
/ˈteɪkɪŋ ə ˈmɒdərət əˈproʊtʃ/
phr.
áp dụng một phương pháp hợp lý và cân bằng
Taking a moderate approach can lead to better outcomes.
Áp dụng một phương pháp hợp lý có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiết
In discussions, taking a moderate approach fosters cooperation.Trong các cuộc thảo luận, việc áp dụng một phương pháp hợp lý thúc đẩy sự hợp tác.
Đồng nghĩaadopting a balanced method
Cụm hay dùngeffectively take a moderate approachclearly take a moderate approachaim to take a moderate approach
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự hợp lý.
/ˈriːtʃɪŋ ə kənˈsɛnsəs/
phr.
đạt được sự đồng thuận chung trong một nhóm
Reaching a consensus is important for effective teamwork.
Đạt được sự đồng thuận là quan trọng cho sự hợp tác hiệu quả.
Chi tiết
In meetings, reaching a consensus can streamline decision-making.Trong các cuộc họp, việc đạt được sự đồng thuận có thể làm cho quá trình ra quyết định trở nên hiệu quả hơn.
Đồng nghĩaachieving agreement
Cụm hay dùngstrive to reach a consensusaim to reach a consensuswork towards reaching a consensus
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự đồng thuận.
/kənˈsɪdərɪŋ ðə proʊz ənd kɒnz/
phr.
cân nhắc những lợi ích và bất lợi
Considering the pros and cons is essential before making a decision.
Cân nhắc những lợi ích và bất lợi là điều cần thiết trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
In any situation, considering the pros and cons can guide your choices.Trong bất kỳ tình huống nào, cân nhắc những lợi ích và bất lợi có thể hướng dẫn lựa chọn của bạn.
Đồng nghĩaweighing advantages and disadvantages
Cụm hay dùngthoroughly consider the pros and conscarefully consider the pros and conseffectively consider the pros and cons
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự phân tích kỹ lưỡng.
/ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ ðə strɛŋθs ənd ˈwiːknəsɪz/
phr.
công nhận cả khía cạnh tích cực và tiêu cực
Recognizing the strengths and weaknesses of an argument is crucial.
Công nhận những điểm mạnh và yếu của một lập luận là rất quan trọng.
Chi tiết
In analysis, recognizing the strengths and weaknesses enhances understanding.Trong phân tích, việc công nhận điểm mạnh và yếu nâng cao sự hiểu biết.
Đồng nghĩaacknowledging pros and cons
Cụm hay dùngclearly recognize the strengths and weaknesseseffectively recognize the strengths and weaknessesaim to recognize the strengths and weaknesses
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự công bằng trong việc công nhận.
/əˈdrɛsɪŋ ðə kəmˈplɛksɪtiz/
phr.
công nhận những khía cạnh phức tạp của một tình huống
Addressing the complexities is important for a thorough understanding.
Công nhận những phức tạp là điều quan trọng để hiểu rõ.
Chi tiết
In discussions, addressing the complexities can lead to better solutions.Trong các cuộc thảo luận, việc công nhận những phức tạp có thể dẫn đến giải pháp tốt hơn.
Đồng nghĩaacknowledging intricacies
Cụm hay dùngeffectively address the complexitiesthoroughly address the complexitiescarefully address the complexities
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự cần thiết của việc công nhận.
/ˈteɪkɪŋ ˈvɛriəs pərˈspɛktɪvz ˈɪntuː əˈkaʊnt/
phr.
cân nhắc các quan điểm khác nhau trong phân tích
Taking various perspectives into account enriches the analysis.
Cân nhắc các quan điểm khác nhau làm phong phú thêm phân tích.
Chi tiết
In research, taking various perspectives into account is vital.Trong nghiên cứu, việc cân nhắc các quan điểm khác nhau là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconsidering multiple viewpoints
Cụm hay dùngcarefully take various perspectives into accountthoroughly take various perspectives into accounteffectively take various perspectives into account
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự đa dạng trong phân tích.
/ə fɛr kənˈsɪdəreɪʃən əv boʊθ saɪdz/
phr.
cân nhắc công bằng cả hai bên
In a fair consideration of both sides, we can reach a better conclusion.
Trong một sự cân nhắc công bằng cả hai bên, chúng ta có thể đi đến một kết luận tốt hơn.
Chi tiết
A fair consideration of both sides helps in understanding the entire situation.Cân nhắc công bằng cả hai bên giúp hiểu rõ toàn bộ tình huống.
Đồng nghĩaa balanced viewan impartial analysis
Cụm hay dùngfair considerationboth sidesreaching a conclusion
Câu này thường được dùng trong các bài viết phân tích.
/weɪɪŋ boʊθ ˈɑːrɡjʊmənts/
phr.
cân nhắc kỹ lưỡng cả hai lập luận
Weighing both arguments is essential for a well-informed decision.
Cân nhắc cả hai lập luận là điều cần thiết để ra quyết định đúng đắn.
Chi tiết
The report is based on weighing both arguments fairly.Báo cáo dựa trên việc cân nhắc cả hai lập luận một cách công bằng.
Đồng nghĩaconsidering both sidesanalyzing both arguments
Cụm hay dùngweighing argumentsmaking decisionsinformed opinion
Dùng trong các bài viết để thể hiện sự công bằng.
/teɪkɪŋ ə ˈbælənst stæns/
phr.
đứng ở vị trí cân bằng, xem xét mọi khía cạnh
Taking a balanced stance allows for a more comprehensive debate.
Đứng ở vị trí cân bằng cho phép một cuộc tranh luận toàn diện hơn.
Chi tiết
In discussions, taking a balanced stance is crucial for understanding.Trong các cuộc thảo luận, đứng ở vị trí cân bằng là rất quan trọng để hiểu biết.
Đồng nghĩaadopting a neutral positionmaintaining balance
Cụm hay dùngbalanced stanceopen discussioncomprehensive debate
Thường dùng trong ngữ cảnh thảo luận và tranh luận.
/əkˈnɑːlɪdʒɪŋ boʊθ pərˈspɛktɪvz/
phr.
thừa nhận và tôn trọng cả hai quan điểm
Acknowledging both perspectives enriches the conversation.
Thừa nhận cả hai quan điểm làm phong phú cuộc trò chuyện.
Chi tiết
In academic writing, acknowledging both perspectives is essential.Trong viết học thuật, thừa nhận cả hai quan điểm là rất cần thiết.
Đồng nghĩarecognizing both sidesvalidating different views
Cụm hay dùngacknowledging perspectivesrespecting viewsenriching conversation
Thường dùng trong các bài viết học thuật.
/ɪɡˈzæmɪnɪŋ ɔːl ˈvjuːpɔɪnts/
phr.
xem xét mọi khía cạnh của một vấn đề
Examining all viewpoints can lead to a deeper understanding.
Xem xét mọi khía cạnh có thể dẫn đến sự hiểu biết sâu sắc hơn.
Chi tiết
In research, examining all viewpoints is critical to accuracy.Trong nghiên cứu, xem xét mọi khía cạnh là rất quan trọng để đạt độ chính xác.
Đồng nghĩaconsidering all sidesanalyzing different viewpoints
Cụm hay dùngexamining viewpointsdeeper understandingcritical analysis
Dùng trong các bài viết phân tích.
/kənˈsɪdərɪŋ ˈvɛriəs ˈæŋɡlz/
phr.
xem xét các khía cạnh khác nhau của một chủ đề
Considering various angles can enhance our understanding of the issue.
Xem xét các khía cạnh khác nhau có thể nâng cao sự hiểu biết của chúng ta về vấn đề.
Chi tiết
In decision-making, considering various angles is beneficial.Trong việc ra quyết định, xem xét các khía cạnh khác nhau là có lợi.
Đồng nghĩaviewing from different anglesanalyzing different aspects
Cụm hay dùngconsidering anglesenhancing understandingdecision-making process
Thường dùng trong bối cảnh thảo luận và phân tích.
/ˈfaɪndɪŋ ə ˈkɑːmən ɡraʊnd/
phr.
tìm kiếm những điểm chung về lợi ích hoặc niềm tin
Finding a common ground is essential for effective communication.
Tìm kiếm những điểm chung là rất cần thiết cho giao tiếp hiệu quả.
Chi tiết
In negotiations, finding a common ground can lead to agreement.Trong các cuộc đàm phán, tìm kiếm những điểm chung có thể dẫn đến thỏa thuận.
Đồng nghĩaidentifying shared interestsreaching consensus
Cụm hay dùngcommon groundeffective communicationnegotiation process
Thường dùng trong các cuộc thảo luận và thương lượng.
/meɪnˈteɪnɪŋ ˈnjuːtrəlɪti/
phr.
giữ trung lập và không chọn bên nào
Maintaining neutrality is important in academic discussions.
Giữ trung lập là quan trọng trong các cuộc thảo luận học thuật.
Chi tiết
In journalism, maintaining neutrality helps build trust.Trong báo chí, giữ trung lập giúp xây dựng lòng tin.
Đồng nghĩaremaining impartialstaying unbiased
Cụm hay dùngmaintaining neutralityacademic discussionsbuilding trust
Thường dùng trong bối cảnh học thuật và báo chí.
/ˈbrɪdʒɪŋ ðə ɡæp/
phr.
kết nối các quan điểm hoặc ý tưởng khác nhau
Bridging the gap can foster collaboration between opposing views.
Kết nối các quan điểm có thể thúc đẩy sự hợp tác giữa các quan điểm đối lập.
Chi tiết
In conflict resolution, bridging the gap is crucial.Trong giải quyết xung đột, việc kết nối các quan điểm là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconnecting perspectivesfostering collaboration
Cụm hay dùngbridging the gapfostering collaborationopposing views
Sử dụng trong các bối cảnh hợp tác và hòa giải.
/ˈfaɪndɪŋ ˈbælənce bɪˈtwin/
phr.
đạt được sự công bằng giữa hai bên
Finding balance between work and personal life is essential for well-being.
Đạt được sự công bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân là rất cần thiết cho sức khỏe.
Chi tiết
In policy-making, finding balance between interests is key.Trong việc xây dựng chính sách, tìm kiếm sự công bằng giữa các lợi ích là điều quan trọng.
Đồng nghĩaachieving fairnessreaching equilibrium
Cụm hay dùngfinding balancework-life balancepolicy-making
Thường dùng trong ngữ cảnh cân bằng và công bằng.
/ˌʌndərˈstændɪŋ ˈdɪfərənt ˈvjuːpɔɪnts/
phr.
nhận thức và đánh giá các ý kiến khác nhau
Understanding different viewpoints is vital for effective communication.
Nhận thức các quan điểm khác nhau là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
Chi tiết
In debates, understanding different viewpoints fosters respect.Trong các cuộc tranh luận, hiểu các quan điểm khác nhau thúc đẩy sự tôn trọng.
Đồng nghĩaappreciating various opinionsrecognizing diverse views
Cụm hay dùngunderstanding viewpointseffective communicationfostering respect
Thường dùng trong bối cảnh tranh luận và giao tiếp.
/teɪkɪŋ ə ˈraʊndɪd əˈproʊtʃ/
phr.
sử dụng phương pháp toàn diện bao gồm tất cả các khía cạnh
Taking a rounded approach ensures all factors are considered.
Sử dụng phương pháp toàn diện đảm bảo tất cả các yếu tố được xem xét.
Chi tiết
In project management, taking a rounded approach is beneficial.Trong quản lý dự án, phương pháp toàn diện là có lợi.
Đồng nghĩausing a comprehensive methodadopting an inclusive approach
Cụm hay dùngrounded approachconsidering factorsproject management
Thường dùng trong bối cảnh quản lý và lập kế hoạch.
/ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ ðə ˈnjuːɑːnsɪz/
phr.
thừa nhận những khác biệt tinh tế trong ý kiến
Recognizing the nuances in arguments can lead to better discussions.
Thừa nhận những khác biệt tinh tế trong lập luận có thể dẫn đến các cuộc thảo luận tốt hơn.
Chi tiết
In negotiations, recognizing the nuances is essential for success.Trong các cuộc đàm phán, thừa nhận những khác biệt tinh tế là rất quan trọng để thành công.
Đồng nghĩaacknowledging subtle differencesunderstanding complexities
Cụm hay dùngrecognizing nuancesbetter discussionssuccessful negotiations
Thường dùng trong bối cảnh tranh luận và thương lượng.
/ˈænəˌlaɪzɪŋ ðə ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
phr.
xem xét các tác động hoặc hậu quả có thể xảy ra
Analyzing the implications of a decision is crucial for success.
Xem xét các tác động của một quyết định là rất quan trọng để thành công.
Chi tiết
In research, analyzing the implications helps understand the results.Trong nghiên cứu, xem xét các tác động giúp hiểu kết quả.
Đồng nghĩaexamining consequencesconsidering effects
Cụm hay dùnganalyzing implicationspossible effectsunderstanding results
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
/ˈfaɪndɪŋ ə səˈluːʃən ðæt wɜrks fɔr ɔːl/
phr.
tìm kiếm một giải pháp có lợi cho tất cả mọi người
Finding a solution that works for all is essential for collaboration.
Tìm kiếm một giải pháp có lợi cho tất cả là rất cần thiết cho sự hợp tác.
Chi tiết
In community projects, finding a solution that works for all is key.Trong các dự án cộng đồng, tìm kiếm một giải pháp có lợi cho tất cả là rất quan trọng.
Đồng nghĩaseeking a mutual solutionfinding a win-win situation
Cụm hay dùngsolution that workscollaborationcommunity projects
Thường dùng trong bối cảnh hợp tác và giải quyết vấn đề.
/ˈfaɪndɪŋ ə ˈkɒmprəmaɪz səˈluːʃən/
phr.
đạt được thỏa thuận thỏa mãn cả hai bên
Finding a compromise solution can resolve conflicts effectively.
Tìm kiếm một giải pháp thỏa hiệp có thể giải quyết xung đột một cách hiệu quả.
Chi tiết
In negotiations, finding a compromise solution is often necessary.Trong các cuộc đàm phán, tìm kiếm một giải pháp thỏa hiệp thường là cần thiết.
Đồng nghĩareaching a mutual agreementfinding a middle ground
Cụm hay dùngcompromise solutionresolving conflictseffective negotiation
Thường dùng trong bối cảnh thương lượng và giải quyết xung đột.
phr.
Tìm một giải pháp thỏa mãn cả hai bên.
In this debate, finding a middle path is essential for progress.
Trong cuộc tranh luận này, tìm một con đường giữa là rất quan trọng để tiến bộ.
Chi tiết
The committee aims at finding a middle path between conflicting opinions.Ủy ban hướng tới việc tìm một con đường giữa giữa các ý kiến trái ngược.
Đồng nghĩareaching a compromiseseeking a balance
Cụm hay dùngfind a middle pathpursue a middle path
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc tranh luận.
phr.
Đạt được thỏa thuận bằng cách nhượng bộ lẫn nhau.
Striking a compromise can often lead to better outcomes for everyone involved.
Đạt được thỏa thuận thường dẫn đến kết quả tốt hơn cho tất cả mọi người liên quan.
Chi tiết
In negotiations, striking a compromise is key to moving forward.Trong các cuộc thương lượng, đạt được thỏa thuận là chìa khóa để tiến lên.
Đồng nghĩareaching an agreementfinding a solution
Cụm hay dùngstrike a compromisestriking a fair compromise
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống thương lượng.
phr.
Hành động theo cách cố gắng hòa giải giữa các bên xung đột.
Taking a conciliatory approach can help resolve disputes effectively.
Hành động theo cách hòa giải có thể giúp giải quyết tranh chấp hiệu quả.
Chi tiết
The leader's conciliatory approach helped to ease tensions.Cách tiếp cận hòa giải của nhà lãnh đạo đã giúp giảm bớt căng thẳng.
Đồng nghĩaappeasingreconciling
Cụm hay dùngtake a conciliatory approachadopt a conciliatory tone
Sử dụng cụm này để thể hiện sự hòa giải trong các cuộc thảo luận.
phr.
Hiểu và công nhận những phức tạp của một tình huống.
Taking a nuanced view allows for a better understanding of the issue.
Có một cái nhìn tinh tế cho phép hiểu rõ hơn về vấn đề.
Chi tiết
The article takes a nuanced view of the political landscape.Bài viết có một cái nhìn tinh tế về bối cảnh chính trị.
Đồng nghĩasubtle perspectivedetailed analysis
Cụm hay dùngtake a nuanced viewadopt a nuanced perspective
Cụm từ này thể hiện sự sâu sắc trong suy nghĩ.
/ˈteɪ.kɪŋ ə ˈbæl.ənst vjuː/
phr.
Nhìn nhận cả hai mặt của một vấn đề một cách công bằng.
In a debate, it's important to take a balanced view of the arguments.
Trong một cuộc tranh luận, điều quan trọng là nhìn nhận một cách công bằng các lập luận.
Chi tiết
Taking a balanced view helps in making informed decisions.Nhìn nhận một cách công bằng giúp đưa ra những quyết định thông minh.
Đồng nghĩafair perspectiveimpartial view
Cụm hay dùngtake a balanced viewmaintain a balanced view
Cụm từ này thường dùng trong văn viết và nói học thuật.
/ˈweɪ.ɪŋ boʊθ saɪdz/
phr.
Cân nhắc ưu điểm và nhược điểm của cả hai lập luận.
Weighing both sides of the issue can lead to a better understanding.
Cân nhắc cả hai mặt của vấn đề có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.
Chi tiết
Weighing both sides is essential in reaching a fair conclusion.Cân nhắc cả hai mặt là điều cần thiết để đạt được kết luận công bằng.
Đồng nghĩaevaluating both sidesconsidering both arguments
Cụm hay dùngweigh both sidescarefully weigh both sides
Thường dùng trong thảo luận và phân tích.
/ˈlʊk.ɪŋ æt boʊθ saɪdz/
phr.
Xem xét cả hai quan điểm của một lập luận.
Looking at both sides allows for a more informed discussion.
Xem xét cả hai mặt giúp có một cuộc thảo luận thông tin hơn.
Chi tiết
When looking at both sides, it's easier to find common ground.Khi xem xét cả hai mặt, dễ dàng hơn để tìm ra điểm chung.
Đồng nghĩaconsidering both sidesexamining both perspectives
Cụm hay dùnglook at both sidesthoroughly look at both sides
Thích hợp cho các bài luận và thuyết trình.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...