Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

this indicates that

/ðɪs ˈɪndɪkeɪts ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

cho thấy bằng chứng hoặc ý nghĩa phr.

Định nghĩa · showing evidence or implication

“This indicates that more research is necessary.”Điều này cho thấy rằng cần có thêm nghiên cứu.

“This indicates that people are interested in the topic.”Điều này cho thấy rằng mọi người quan tâm đến chủ đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra kết luận từ dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...