Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up a hobby

/pɪk ʌp ə ˈhɒbi/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một sở thích mới phr.

Định nghĩa · to start doing a new hobby

“I want to pick up a hobby like painting.”Tôi muốn bắt đầu một sở thích như vẽ tranh.

“She picked up gardening during the summer.”Cô ấy đã bắt đầu sở thích làm vườn trong mùa hè.

Mẹo IELTS · Nên đưa sở thích vào bài viết về cá nhân.

Ghi chú · Dùng khi bắt đầu sở thích mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...