Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick a lock

/pɪk ə lɒk/ B1 IELTS

Nghĩa

mở khóa mà không cần chìa khóa phr.

Định nghĩa · to open a lock without a key

“He learned how to pick a lock for emergencies.”Anh ấy đã học cách mở khóa trong trường hợp khẩn cấp.

“It's illegal to pick a lock without permission.”Mở khóa mà không có sự cho phép là bất hợp pháp.

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng trong văn viết chính thức.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh trộm cắp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...