Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up a trend

/pɪk ʌp ə trɛnd/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận ra và áp dụng một xu hướng mới phr.

Định nghĩa · to notice and adopt a new trend

“Fashion designers often pick up a trend from the streets.”Các nhà thiết kế thời trang thường nhận ra xu hướng từ đường phố.

“He picked up a trend in technology early on.”Anh ấy đã nhận ra một xu hướng trong công nghệ từ sớm.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc theo dõi xu hướng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...