Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track dietary intake

/træk ˈdaɪəˌtɛri ˈɪnˌteɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi lượng thực phẩm tiêu thụ phr.

Định nghĩa · monitor what foods and drinks you consume

“To manage weight, it's useful to track dietary intake.”Để kiểm soát cân nặng, việc theo dõi lượng thực phẩm tiêu thụ là hữu ích.

“Many apps help users track dietary intake easily.”Nhiều ứng dụng giúp người dùng theo dõi lượng thực phẩm tiêu thụ một cách dễ dàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về ứng dụng theo dõi chế độ ăn trong bài viết.

Ghi chú · Theo dõi chế độ ăn uống giúp cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...