Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support dietary choices

/səˈpɔrt ˈdaɪəˌtɛri tʃɔɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ lựa chọn chế độ ăn uống phr.

Định nghĩa · help individuals make food selections

“Programs can support dietary choices for better health.”Các chương trình có thể hỗ trợ lựa chọn chế độ ăn uống để có sức khỏe tốt hơn.

“Supporting dietary choices is essential for well-being.”Hỗ trợ lựa chọn chế độ ăn uống là rất cần thiết cho sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các lựa chọn thực phẩm lành mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Hỗ trợ lựa chọn thực phẩm giúp cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...