Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

project proposal

/ˈprɒdʒɛkt prəˈpoʊzl/ B2 IELTS

Nghĩa

một kế hoạch cho một dự án được trình bày để phê duyệt phr.

Định nghĩa · a plan for a project presented for approval

“The project proposal was well received by the board.”Đề xuất dự án đã được ban giám đốc chấp nhận tốt.

“She submitted a project proposal for funding.”Cô ấy đã nộp một đề xuất dự án để xin tài trợ.

Mẹo IELTS · Trình bày đề xuất dự án một cách thuyết phục.

Ghi chú · Đề xuất dự án cần rõ ràng và chi tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...