Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up after

/pɪk ʌp ˈæftər/ B1 IELTS

Nghĩa

dọn dẹp sau ai đó phr.

Định nghĩa · to clean up after someone

“You need to pick up after your dog.”Bạn cần dọn dẹp sau chó của bạn.

“He always picks up after his children.”Anh ấy luôn dọn dẹp sau con cái của mình.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm này khi nói về trách nhiệm dọn dẹp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh dọn dẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...