Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up a deal

/pɪk ʌp ə dɪl/ B1 IELTS

Nghĩa

tận dụng một ưu đãi tốt phr.

Định nghĩa · to take advantage of a good offer

“I managed to pick up a deal on my new phone.”Tôi đã có cơ hội mua một chiếc điện thoại mới với giá tốt.

“She picked up a deal at the store yesterday.”Cô ấy đã tìm được một ưu đãi tại cửa hàng hôm qua.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về ưu đãi tốt.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc mua sắm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...