Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up a message

/pɪk ʌp ə ˈmɛsɪdʒ/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận hoặc hiểu một thông điệp phr.

Định nghĩa · to receive or understand a communication

“Did you pick up a message from her yesterday?”Bạn có nhận được thông điệp từ cô ấy hôm qua không?

“I picked up a message about the meeting.”Tôi đã nhận được một thông điệp về cuộc họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi bạn nói về việc nhận thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...