Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balancing the arguments

/ˈbælənʃɪŋ ði ˈɑrɡjʊmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

trình bày cả hai bên của một lập luận một cách công bằng phr.

Định nghĩa · presenting both sides of an argument fairly

“Balancing the arguments is key to a strong essay.”Cân bằng các lập luận là chìa khóa cho một bài luận mạnh mẽ.

“In academic writing, balancing the arguments enhances credibility.”Trong viết học thuật, cân bằng các lập luận tăng cường độ tin cậy.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khách quan trong lập luận.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong viết luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...