Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

both advantages and disadvantages

/boʊθ əˈdvæntɪdʒɪz ənd ˌdɪsədˈvæntɪdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

cân nhắc cả các khía cạnh tích cực và tiêu cực phr.

Định nghĩa · considering both positive and negative aspects

“There are both advantages and disadvantages to this approach.”Có cả lợi ích và bất lợi cho phương pháp này.

“Evaluating both advantages and disadvantages is important.”Đánh giá cả lợi ích và bất lợi là quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cân bằng trong lập luận.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự khách quan trong phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...