Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

both sides of the coin

/boʊθ saɪdz ʌv ðə kɔɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

hai khía cạnh khác nhau của cùng một tình huống phr.

Định nghĩa · two different aspects of the same situation

“Every issue has both sides of the coin that must be considered.”Mỗi vấn đề đều có hai khía cạnh mà phải được cân nhắc.

“Understanding both sides of the coin can lead to informed decisions.”Hiểu cả hai khía cạnh có thể dẫn đến quyết định thông minh.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khách quan trong lập luận.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự đa chiều trong phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...