Kho từ › Cụm học thuật · expressing a balanced view › a mixed view

a mixed view

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing a balanced view IELTS
một quan điểm bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau
UK /ə mɪkst vjuː/ · US /ə mɪkst vjuː/
an opinion that includes different perspectives
I have a mixed view on the topic of immigration.
→ Tôi có một quan điểm hỗn hợp về chủ đề di cư.
Her mixed view reflects the complexity of the issue.→ Quan điểm hỗn hợp của cô ấy phản ánh sự phức tạp của vấn đề.
Đồng nghĩa
diverse opinion
Collocations
have a mixed viewexpress a mixed view
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự phức tạp trong suy nghĩ.
Thường dùng khi không hoàn toàn đồng ý hay phản đối.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...