a mixed view
Nghĩa
Định nghĩa · an opinion that includes different perspectives
“I have a mixed view on the topic of immigration.”Tôi có một quan điểm hỗn hợp về chủ đề di cư.
“Her mixed view reflects the complexity of the issue.”Quan điểm hỗn hợp của cô ấy phản ánh sự phức tạp của vấn đề.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phức tạp trong suy nghĩ.
Ghi chú · Thường dùng khi không hoàn toàn đồng ý hay phản đối.