Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a mixed view

/ə mɪkst vjuː/ B2 IELTS

Nghĩa

một quan điểm bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau phr.

Định nghĩa · an opinion that includes different perspectives

“I have a mixed view on the topic of immigration.”Tôi có một quan điểm hỗn hợp về chủ đề di cư.

“Her mixed view reflects the complexity of the issue.”Quan điểm hỗn hợp của cô ấy phản ánh sự phức tạp của vấn đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phức tạp trong suy nghĩ.

Ghi chú · Thường dùng khi không hoàn toàn đồng ý hay phản đối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...