Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

neither here nor there

/ˈnaɪðər hɪr nɔr ðɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

không liên quan hoặc không quan trọng phr.

Định nghĩa · not relevant or important

“His opinion on this matter is neither here nor there.”Ý kiến của anh ấy về vấn đề này là không liên quan.

“The argument was neither here nor there in the discussion.”Lập luận đó không liên quan trong cuộc thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự không liên quan.

Ghi chú · Dùng để chỉ những điều không quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...