Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recommend dietary supplements

/ˌrɛkəˈmɛnd ˈdaɪəˌtɛri ˈsʌpləmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

đề xuất thực phẩm bổ sung dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · to suggest additional nutrients to support health

“Doctors often recommend dietary supplements for specific health needs.”Các bác sĩ thường đề xuất thực phẩm bổ sung dinh dưỡng cho những nhu cầu sức khỏe cụ thể.

“She decided to recommend dietary supplements after her research.”Cô ấy quyết định đề xuất thực phẩm bổ sung dinh dưỡng sau khi nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Đưa ra thông tin về thực phẩm bổ sung trong bài viết.

Ghi chú · Thực phẩm bổ sung có thể cần thiết cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...