Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a profound impact

/prəˈfaʊnd ˈɪmpækt/ B2 IELTS

Nghĩa

một ảnh hưởng sâu sắc và quan trọng phr.

Định nghĩa · a deep and significant effect

“The internet has had a profound impact on communication.”Internet đã có ảnh hưởng sâu sắc đến giao tiếp.

“Her speech made a profound impact on the audience.”Bài phát biểu của cô ấy đã tạo ra ảnh hưởng sâu sắc đến khán giả.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự thay đổi lớn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...