Kho từ › Collocations · tính từ mạnh + danh từ › a significant contribution

a significant contribution

B2 phr. 📁 Collocations · tính từ mạnh + danh từ IELTS
một sự đóng góp quan trọng cho cái gì đó
UK /sɪɡˈnɪfɪkənt ˌkɒntrɪˈbjuːʃən/ · US /sɪɡˈnɪfɪkənt ˌkɒntrɪˈbjuːʃən/
an important addition or help to something
She made a significant contribution to the project.
→ Cô ấy đã có một sự đóng góp quan trọng cho dự án.
His research made a significant contribution to science.→ Nghiên cứu của ông đã có một sự đóng góp quan trọng cho khoa học.
Đồng nghĩa
important contributionmeaningful addition
Collocations
a significant contribution toa significant contribution in
🎯 IELTS: Nhấn mạnh sự quan trọng của sự đóng góp.
Sử dụng khi nói về sự giúp đỡ hoặc đóng góp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...