Kho từ › Collocations · tính từ mạnh + danh từ › a lasting impact

a lasting impact

B2 phr. 📁 Collocations · tính từ mạnh + danh từ IELTS
một ảnh hưởng kéo dài lâu
UK /ˈlæstɪŋ ˈɪmpækt/ · US /ˈlæstɪŋ ˈɪmpækt/
an effect that continues for a long time
The program aims to create a lasting impact on the community.
→ Chương trình nhằm tạo ra một ảnh hưởng kéo dài lâu cho cộng đồng.
Education has a lasting impact on individuals.→ Giáo dục có ảnh hưởng kéo dài lâu đến cá nhân.
Đồng nghĩa
enduring effectlong-term impact
Collocations
a lasting impact ona lasting impact in
🎯 IELTS: Sử dụng để nói về ảnh hưởng lâu dài.
Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...