Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a significant increase

/sɪɡˈnɪfɪkənt ˈɪn.kriːs/ B2 IELTS

Nghĩa

một sự gia tăng lớn hoặc quan trọng phr.

Định nghĩa · a large or important growth

“There has been a significant increase in sales this year.”Đã có một sự gia tăng lớn trong doanh số năm nay.

“The city experienced a significant increase in population.”Thành phố đã trải qua một sự gia tăng lớn về dân số.

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ sự tăng trưởng rõ ràng.

Ghi chú · Thường dùng trong báo cáo kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...