Kho từ › Collocations · tính từ mạnh + danh từ › a high standard

a high standard

B2 phr. 📁 Collocations · tính từ mạnh + danh từ IELTS
một mức độ chất lượng rất tốt
UK /haɪ ˈstændərd/ · US /haɪ ˈstændərd/
a level of quality that is very good
The school maintains a high standard of education.
→ Trường học duy trì một mức độ chất lượng giáo dục rất tốt.
We expect a high standard from our suppliers.→ Chúng tôi mong đợi một mức độ chất lượng cao từ các nhà cung cấp của mình.
Đồng nghĩa
excellent standardtop quality
Collocations
a high standard ofa high standard in
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về tiêu chuẩn chất lượng.
Dùng để chỉ chất lượng tốt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...