Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a positive attitude

/ˈpɒzɪtɪv ˈætɪtjuːd/ B2 IELTS

Nghĩa

một cách nghĩ lạc quan và hy vọng phr.

Định nghĩa · a hopeful and optimistic way of thinking

“Having a positive attitude can improve your life.”Có một thái độ tích cực có thể cải thiện cuộc sống của bạn.

“She approached challenges with a positive attitude.”Cô ấy tiếp cận những thách thức với một thái độ tích cực.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự lạc quan.

Ghi chú · Dùng để chỉ thái độ tích cực trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...