Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a key element

/kiː ˈɛlɪmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần thiết yếu quan trọng phr.

Định nghĩa · an essential part that is important

“Trust is a key element in a successful relationship.”Sự tin tưởng là một phần thiết yếu trong một mối quan hệ thành công.

“Communication is a key element of effective teamwork.”Giao tiếp là một phần thiết yếu của làm việc nhóm hiệu quả.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố.

Ghi chú · Dùng để chỉ phần thiết yếu trong một cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...