Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a valuable resource

/ˈvæljuəbl ˈriːsɔːrs/ B2 IELTS

Nghĩa

một nguồn tài nguyên hữu ích và quan trọng phr.

Định nghĩa · a useful and important source of help or information

“The library is a valuable resource for students.”Thư viện là một nguồn tài nguyên hữu ích cho sinh viên.

“Online courses are a valuable resource for learning.”Các khóa học trực tuyến là một nguồn tài nguyên hữu ích cho việc học.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tài nguyên hữu ích.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguồn tài nguyên tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...