Kho từ › Collocations · tính từ mạnh + danh từ › a detailed report

a detailed report

B2 phr. 📁 Collocations · tính từ mạnh + danh từ IELTS
một báo cáo chi tiết về một tình huống hoặc sự kiện
UK /dɪˈteɪld rɪˈpɔːrt/ · US /dɪˈteɪld rɪˈpɔːrt/
an in-depth account of a situation or event
The investigation led to a detailed report on the findings.
→ Cuộc điều tra đã dẫn đến một báo cáo chi tiết về các phát hiện.
She submitted a detailed report to the committee.→ Cô ấy đã nộp một báo cáo chi tiết cho ủy ban.
Đồng nghĩa
comprehensive reportthorough account
Collocations
a detailed report ona detailed report of
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự kỹ lưỡng.
Dùng trong bối cảnh báo cáo và nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...