Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up on something

/pɪk ʌp ɒn ˈsʌmθɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận ra hoặc hiểu một chi tiết cụ thể phr.

Định nghĩa · to notice or understand a particular detail

“Did you pick up on her tone?”Bạn có nhận ra giọng điệu của cô ấy không?

“He didn't pick up on the warning signs.”Anh ấy không nhận ra những dấu hiệu cảnh báo.

Đồng nghĩa noticerealize

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nhận ra điều gì đó cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...