EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'pick' › pick up an idea
pick up an idea
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'pick'
IELTS
nhận một khái niệm mới
UK /pɪk ʌp ən aɪˈdiə/
·
US /pɪk ʌp ən aɪˈdiə/
to adopt or accept a new concept
She picked up an idea from the workshop.
→ Cô ấy đã nhận được một ý tưởng từ buổi hội thảo.
He picked up an idea for his project.
→ Anh ấy đã nhận được một ý tưởng cho dự án của mình.
Đồng nghĩa
adopt
embrace
Collocations
pick up an idea for a project
pick up an idea from a discussion
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.
Dùng khi chấp nhận một ý tưởng mới.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pick at
/pɪk æt/
ăn một ít thức ăn từ từ
pick through
/pɪk θruː/
xem xét một bộ sưu tập để tìm cái gì đó
pick up speed
/pɪk ʌp spiːd/
tăng tốc độ
pick out a winner
/pɪk aʊt ə ˈwɪnər/
chọn ra lựa chọn tốt nhất
pick up after (someone)
/pɪk ʌp ˈɑːf.tər/
dọn dẹp sau ai đó
pick up where (someone) left off
/pɪk ʌp wɛr ˈsʌm.wʌn lɛft ɔf/
tiếp tục từ điểm mà ai đó đã dừng lại
pick and choose
/pɪk ənd tʃuːz/
chọn lựa rất cẩn thận
pick someone's pocket
/pɪk ˈsʌm.wʌnz ˈpɒkɪt/
trộm cắp từ ai đó
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'pick'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...