Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up an interest

/pɪk ʌp æn ˈɪntrəst/ B1 IELTS

Nghĩa

phát triển một sở thích hoặc đam mê mới phr.

Định nghĩa · to develop a new hobby or passion

“I picked up an interest in photography.”Tôi đã phát triển một sở thích về nhiếp ảnh.

“She picked up an interest in gardening.”Cô ấy đã phát triển một sở thích về làm vườn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ sở thích bạn muốn phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bắt đầu một sở thích mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...