Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick out a pattern

/pɪk aʊt ə ˈpætərn/ B1 IELTS

Nghĩa

xác định một chuỗi hoặc xu hướng lặp lại phr.

Định nghĩa · to identify a repeated sequence or trend

“Can you pick out a pattern in the data?”Bạn có thể xác định một mẫu trong dữ liệu không?

“She picked out a pattern in his behavior.”Cô ấy đã xác định một mẫu trong hành vi của anh ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích.

Ghi chú · Dùng khi nhận ra một mẫu hoặc xu hướng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...