Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

both... and...

/boʊθ ... ənd .../ B2 IELTS

Nghĩa

Chỉ ra hai khía cạnh hoặc yếu tố cùng nhau. phr.

Định nghĩa · Indicating two aspects or elements together.

“Both education and experience are important for this job.”Cả giáo dục và kinh nghiệm đều quan trọng cho công việc này.

“Both the theory and practice are essential for understanding.”Cả lý thuyết và thực hành đều cần thiết để hiểu biết.

Mẹo IELTS · Dùng để làm rõ sự kết hợp trong các luận điểm.

Ghi chú · Dùng để kết hợp hai yếu tố trong một câu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...