Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it can be seen that

/ɪt kæn bi siːn ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Chỉ ra rằng một điều gì đó rõ ràng hoặc hiển nhiên. phr.

Định nghĩa · Indicating that something is evident or clear.

“It can be seen that pollution affects health.”Có thể thấy rằng ô nhiễm ảnh hưởng đến sức khỏe.

“It can be seen that economic growth varies by region.”Có thể thấy rằng tăng trưởng kinh tế thay đổi theo vùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự hiển nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...