it can be seen that
Nghĩa
Định nghĩa · Indicating that something is evident or clear.
“It can be seen that pollution affects health.”Có thể thấy rằng ô nhiễm ảnh hưởng đến sức khỏe.
“It can be seen that economic growth varies by region.”Có thể thấy rằng tăng trưởng kinh tế thay đổi theo vùng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý kiến trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự hiển nhiên.