Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

considering the evidence

/kənˈsɪd.ər.ɪŋ ði ˈɛv.ɪ.dəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Xem xét các sự thật đã được trình bày. phr.

Định nghĩa · Taking into account the facts presented.

“Considering the evidence, we must rethink our approach.”Xem xét bằng chứng, chúng ta phải suy nghĩ lại cách tiếp cận của mình.

“Considering the evidence, the results are significant.”Xem xét bằng chứng, các kết quả là quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ luận điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của việc xem xét thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...