Kho từ › Cụm học thuật · expressing a balanced view › considering the evidence

considering the evidence

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing a balanced view IELTS
Xem xét các sự thật đã được trình bày.
UK /kənˈsɪd.ər.ɪŋ ði ˈɛv.ɪ.dəns/ · US /kənˈsɪd.ər.ɪŋ ði ˈɛv.ɪ.dəns/
Taking into account the facts presented.
Considering the evidence, we must rethink our approach.
→ Xem xét bằng chứng, chúng ta phải suy nghĩ lại cách tiếp cận của mình.
Considering the evidence, the results are significant.→ Xem xét bằng chứng, các kết quả là quan trọng.
Đồng nghĩa
taking into account the facts
Collocations
considering the evidence presentedconsidering the evidence, we see
🎯 IELTS: Sử dụng để làm rõ luận điểm trong bài viết.
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của việc xem xét thông tin.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...