EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · tính từ mạnh + danh từ › a critical moment
a critical moment
B2
phr.
📁 Collocations · tính từ mạnh + danh từ
IELTS
một thời điểm rất quan trọng có thể thay đổi mọi thứ
UK /ə ˈkrɪtɪkəl ˈmoʊmənt/
·
US /ə ˈkrɪtɪkəl ˈmoʊmənt/
a very important time that can change things
This is a critical moment in our history.
→ Đây là một thời điểm quan trọng trong lịch sử của chúng ta.
She made a decision at a critical moment that changed her life.
→ Cô ấy đã đưa ra một quyết định vào một thời điểm quan trọng đã thay đổi cuộc đời cô.
Đồng nghĩa
a decisive moment
a pivotal moment
Collocations
a critical decision
a critical situation
🎯
IELTS:
Cố gắng sử dụng các cụm từ mạnh mẽ để làm nổi bật ý chính.
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của thời điểm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a sharp increase
/ə ʃɑrp ɪnˈkris/
tăng mạnh
a significant impact
/ə ˈsɪɡnɪfɪkənt ˈɪmpækt/
ảnh hưởng đáng kể
a major concern
mối quan tâm lớn
a crucial role
/ə ˈkruːʃəl roʊl/
vai trò quan trọng
a strong argument
/ə strɔŋ ˈɑrɡjʊmənt/
lập luận mạnh mẽ
a deep understanding
/ə dip ˌʌndərˈstændɪŋ/
sự hiểu biết sâu sắc
a wide range
một loạt rộng lớn
a high level
/ə haɪ ˈlɛvəl/
mức độ cao
Có trong các bộ
🔗
Collocations · tính từ mạnh + danh từ
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...