Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a tangible benefit

/ə ˈtænʤəbl ˈbɛnɪfɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

một lợi ích rõ ràng và có thể đo lường được phr.

Định nghĩa · a clear and measurable advantage or gain

“The new policy provides a tangible benefit to employees.”Chính sách mới mang lại lợi ích rõ ràng cho nhân viên.

“There are tangible benefits to using renewable energy.”Có những lợi ích rõ ràng khi sử dụng năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính thực tiễn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những lợi ích có thể thấy được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...