Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'pick' › pick out a story

pick out a story

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'pick' IELTS
chọn một câu chuyện để kể
UK /pɪk aʊt ə ˈstɔri/ · US /pɪk aʊt ə ˈstɔri/
to choose a narrative to tell
He picked out a story from his childhood.
→ Anh ấy đã chọn một câu chuyện từ thời thơ ấu của mình.
Can you pick out a story for the children?→ Bạn có thể chọn một câu chuyện cho bọn trẻ không?
Đồng nghĩa
selectchoose
Collocations
pick out a story from a bookpick out a story to share
🎯 IELTS: Sử dụng câu chuyện để minh họa ý tưởng trong bài viết.
Thường dùng trong bối cảnh kể chuyện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...