Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick out a gift

/pɪk aʊt ə ɡɪft/ B1 IELTS

Nghĩa

chọn một món quà cho ai đó phr.

Định nghĩa · to choose a present for someone

“I need to pick out a gift for her birthday.”Tôi cần chọn một món quà cho sinh nhật cô ấy.

“Can you help me pick out a gift for my friend?”Bạn có thể giúp tôi chọn một món quà cho bạn tôi không?

Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ liên quan đến quà tặng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các dịp lễ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...