Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a significant achievement

/ə sɪɡˈnɪfɪkənt əˈtʃiːvmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

một thành tựu quan trọng phr.

Định nghĩa · an important success or accomplishment

“Winning the award was a significant achievement for her.”Giành giải thưởng là một thành tựu quan trọng đối với cô ấy.

“Completing the project on time was a significant achievement for the team.”Hoàn thành dự án đúng hạn là một thành tựu quan trọng cho đội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi mô tả thành công trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nói về thành công đáng kể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...