Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a balanced assessment

/ə ˈbælənst əˈsɛs.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

một đánh giá xem xét tất cả các yếu tố phr.

Định nghĩa · an evaluation considering all factors

“A balanced assessment of the data is necessary for accurate conclusions.”Một đánh giá cân bằng về dữ liệu là cần thiết để có kết luận chính xác.

“In writing, a balanced assessment of arguments enhances credibility.”Trong viết, một đánh giá cân bằng về các lập luận tăng cường độ tin cậy.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hợp lý trong lập luận.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh sự công bằng trong đánh giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...