Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up a habit

/pɪk ʌp ə ˈhæbɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu làm điều gì đó thường xuyên phr.

Định nghĩa · to start doing something regularly

“I want to pick up a habit of reading every night.”Tôi muốn bắt đầu thói quen đọc sách mỗi tối.

“She picked up a habit of jogging in the morning.”Cô ấy đã bắt đầu thói quen chạy bộ vào buổi sáng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phát triển cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc hình thành thói quen.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...