Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick out a detail

/pɪk aʊt ə dɪˈteɪl/ B1 IELTS

Nghĩa

xác định một thông tin cụ thể phr.

Định nghĩa · to identify a specific piece of information

“Can you pick out a detail from the article?”Bạn có thể chỉ ra một chi tiết từ bài viết không?

“He was able to pick out a detail that others missed.”Anh ấy đã chỉ ra một chi tiết mà người khác đã bỏ lỡ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý đến chi tiết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc chú ý đến các chi tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...