Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

taking a neutral stance

/ˈteɪkɪŋ ə ˈnjuːtrəl stæns/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ lập trường trung lập và không thiên vị bên nào phr.

Định nghĩa · remaining impartial and not favoring either side

“Taking a neutral stance can help in conflict resolution.”Giữ lập trường trung lập có thể giúp giải quyết xung đột.

“In discussions, taking a neutral stance is often advisable.”Trong các cuộc thảo luận, giữ lập trường trung lập thường là điều nên làm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự khách quan.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện sự công bằng và không thiên vị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...