EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · expressing a balanced view › maintaining a balanced perspective
maintaining a balanced perspective
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · expressing a balanced view
IELTS
giữ một cái nhìn công bằng không thiên lệch
UK /meɪnˈteɪnɪŋ ə ˈbælənst pərˈspɛktɪv/
·
US /meɪnˈteɪnɪŋ ə ˈbælənst pərˈspɛktɪv/
keeping an even view without bias
Maintaining a balanced perspective is important in discussions.
→ Giữ một cái nhìn cân bằng là quan trọng trong các cuộc thảo luận.
In writing, maintaining a balanced perspective enhances credibility.
→ Trong viết lách, giữ một cái nhìn cân bằng tăng cường độ tin cậy.
Đồng nghĩa
keeping an impartial viewpoint
Collocations
strive to maintain a balanced perspective
effectively maintain a balanced perspective
ensure a balanced perspective
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự khách quan.
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh tính công bằng trong quan điểm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it could be argued that
/ɪt kʊd bi ˈɑːrɡjuːd ðæt/
được sử dụng để trình bày một quan điểm có thể tranh luận
considering both sides
/kənˈsɪdərɪŋ boʊθ saɪdz/
cân nhắc nhiều quan điểm khác nhau
this suggests that
/ðɪs səˈdʒɛsts ðæt/
cho thấy một kết luận hoặc ý nghĩa có thể có
both sides of the argument
/boʊθ saɪdz ʌv ði ˈɑːrɡjʊmənt/
đề cập đến những quan điểm đối lập
this indicates that
/ðɪs ˈɪndɪkeɪts ðæt/
cho thấy bằng chứng hoặc ý nghĩa
both...and...
/boʊθ...ænd.../
chỉ ra sự bao gồm của hai ý tưởng hoặc khía cạnh
neither...nor...
/ˈniːðər...nɔːr.../
chỉ ra sự loại trừ của hai ý tưởng hoặc khía cạnh
while some may argue that
/waɪl sʌm meɪ ˈɑːrɡ ju ðæt/
thừa nhận quan điểm đối lập trước khi trình bày của bạn
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · expressing a balanced view
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...