EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · expressing a balanced view › recognizing the strengths and weaknesses
recognizing the strengths and weaknesses
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · expressing a balanced view
IELTS
công nhận cả khía cạnh tích cực và tiêu cực
UK /ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ ðə strɛŋθs ənd ˈwiːknəsɪz/
·
US /ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ ðə strɛŋθs ənd ˈwiːknəsɪz/
acknowledging both positive and negative aspects
Recognizing the strengths and weaknesses of an argument is crucial.
→ Công nhận những điểm mạnh và yếu của một lập luận là rất quan trọng.
In analysis, recognizing the strengths and weaknesses enhances understanding.
→ Trong phân tích, việc công nhận điểm mạnh và yếu nâng cao sự hiểu biết.
Đồng nghĩa
acknowledging pros and cons
Collocations
clearly recognize the strengths and weaknesses
effectively recognize the strengths and weaknesses
aim to recognize the strengths and weaknesses
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để làm cho lập luận của bạn thuyết phục hơn.
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự công bằng trong việc công nhận.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it could be argued that
/ɪt kʊd bi ˈɑːrɡjuːd ðæt/
được sử dụng để trình bày một quan điểm có thể tranh luận
considering both sides
/kənˈsɪdərɪŋ boʊθ saɪdz/
cân nhắc nhiều quan điểm khác nhau
this suggests that
/ðɪs səˈdʒɛsts ðæt/
cho thấy một kết luận hoặc ý nghĩa có thể có
both sides of the argument
/boʊθ saɪdz ʌv ði ˈɑːrɡjʊmənt/
đề cập đến những quan điểm đối lập
this indicates that
/ðɪs ˈɪndɪkeɪts ðæt/
cho thấy bằng chứng hoặc ý nghĩa
both...and...
/boʊθ...ænd.../
chỉ ra sự bao gồm của hai ý tưởng hoặc khía cạnh
neither...nor...
/ˈniːðər...nɔːr.../
chỉ ra sự loại trừ của hai ý tưởng hoặc khía cạnh
while some may argue that
/waɪl sʌm meɪ ˈɑːrɡ ju ðæt/
thừa nhận quan điểm đối lập trước khi trình bày của bạn
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · expressing a balanced view
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...