Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recommend balanced meals

/ˌrɛkəˈmɛnd ˈbælənst milz/ B2 IELTS

Nghĩa

đề xuất bữa ăn cân bằng phr.

Định nghĩa · to suggest meals that include various food groups

“Doctors recommend balanced meals for optimal health.”Các bác sĩ đề xuất bữa ăn cân bằng để có sức khỏe tối ưu.

“She always tries to recommend balanced meals for her family.”Cô ấy luôn cố gắng đề xuất bữa ăn cân bằng cho gia đình mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để làm rõ ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Bữa ăn cân bằng giúp cung cấp đầy đủ dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...