Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support nutrition education

/səˈpɔːrt njuˈtrɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ giáo dục dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · to promote learning about healthy eating

“Schools should support nutrition education for students.”Các trường học nên hỗ trợ giáo dục dinh dưỡng cho học sinh.

“Community programs can support nutrition education initiatives.”Các chương trình cộng đồng có thể hỗ trợ sáng kiến giáo dục dinh dưỡng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách thức giáo dục dinh dưỡng có thể được thực hiện.

Ghi chú · Giáo dục dinh dưỡng rất quan trọng trong việc nâng cao sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...