Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage dietary changes

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈdaɪətəri tʃeɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích thay đổi chế độ ăn phr.

Định nghĩa · to promote adjustments in eating habits

“Health professionals encourage dietary changes for better well-being.”Các chuyên gia sức khỏe khuyến khích thay đổi chế độ ăn để có sức khỏe tốt hơn.

“She decided to encourage dietary changes after her health check-up.”Cô ấy quyết định khuyến khích thay đổi chế độ ăn sau khi kiểm tra sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách thức thay đổi chế độ ăn trong bài viết.

Ghi chú · Thay đổi chế độ ăn có thể cải thiện sức khỏe lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...