Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing a balanced view · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acknowledging both perspectives

/əkˈnɑːlɪdʒɪŋ boʊθ pərˈspɛktɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

thừa nhận và tôn trọng cả hai quan điểm phr.

Định nghĩa · recognizing and respecting both sides of an argument

“Acknowledging both perspectives enriches the conversation.”Thừa nhận cả hai quan điểm làm phong phú cuộc trò chuyện.

“In academic writing, acknowledging both perspectives is essential.”Trong viết học thuật, thừa nhận cả hai quan điểm là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng tính thuyết phục cho lập luận.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...